Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
将士
jiàng shì
tướng sĩ
Hán việt: tương sĩ
—

Gợi nhớ

Từ "将士" (jiàng shì) mang nghĩa "tướng sĩ", kết hợp bởi 将 (jiāng - tương): "Sẽ" + 士 (shì - sĩ): "Kẻ sĩ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 将: Bàn tay (寸) bày miếng thịt (夕) lên chiếc bàn gỗ (丬) chuẩn bị dâng cúng hoặc cầm quân ra trận, biểu thị vị tướng hoặc việc sắp, sẽ làm (将). • Chữ 士: Người học trò rèn luyện mười điều (十) để thông suốt một đạo lý (一), trở thành bậc tri thức, kẻ sĩ (士).

Thành phần cấu tạo

将士
jiàng shì
tướng sĩ
将
jiāng • tương
Sẽ
丬
Bộ Tường
Chiếc bàn gỗ bày lễ vật (bên trái)
夕
Bộ Tịch (Nhục)
Miếng thịt dâng cúng (phía trên phải)
寸
Bộ Thốn
Bàn tay cầm nắm có chừng mực (phía dưới phải)
士
shì • sĩ
Kẻ sĩ
士
Bộ Sĩ
Hình người đàn ông học thức đứng vững

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tướng sĩ
Ví dụ (3)
biānfáng边防jiàngshì将士men们zài在jíqí极其èliè恶劣de的huánjìng环境xià下jiānshǒu坚守gǎngwèi岗位。
Các tướng sĩ biên phòng kiên cường bám trụ vị trí trong điều kiện môi trường vô cùng khắc nghiệt.
The border defense officers and soldiers stood fast at their posts in an extremely harsh environment.
jiāngjūn将军de的dòngyuánlìng动员令jídà极大de地gǔwǔ鼓舞le了quántǐ全体jiàngshì将士de的dòuzhì斗志。
Lệnh động viên của tướng quân đã cổ vũ rất lớn tinh thần chiến đấu của toàn thể tướng sĩ.
The general's mobilization order greatly inspired the morale of all officers and soldiers.
kǎixuánguīlái凯旋归来de的sānjūn三军jiàngshì将士shòudào受到le了shìmín市民men们de的rèliè热烈huānyíng欢迎。
Các tướng sĩ ba quân chiến thắng trở về đã nhận được sự chào đón nồng nhiệt từ người dân thành phố.
The officers and soldiers of the armed forces returning in triumph received a warm welcome from the citizens.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây