Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
斤斤计较
jīn jīn jì jiào
Cần thận về mọi thứ
Hán việt: cân cân kế giảo
—

Gợi nhớ

Từ "斤斤计较" (jīn jīn jì jiào) mang nghĩa "Cần thận về mọi thứ", kết hợp bởi 斤 (jīn - cân): "cân (đơn vị đo lường" + 斤 (jīn - cân): "cân (đơn vị đo lường" + 计 (jì - kế): "Kế hoạch" + 较 (jiào - giảo): "So sánh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 斤: Hình dáng chiếc rìu cổ đại dùng để đốn củi và ước lượng sức nặng của bó gỗ, về sau trở thành đơn vị đo khối lượng là một cân (斤). • Chữ 斤: Hình dáng chiếc rìu cổ đại dùng để đốn củi và ước lượng sức nặng của bó gỗ, về sau trở thành đơn vị đo khối lượng là một cân (斤). • Chữ 计: Dùng lời nói (讠) bàn bạc thấu đáo đủ mười (十) phương án vẹn toàn trước khi bắt tay vào làm chính là lập mưu, kế hoạch (计). • Chữ 较: Đặt hai cỗ xe (车) giao nhau (交) trên cùng một chặng đường để đọ sức nhanh chậm và so sánh hơn thua (较).

Thành phần cấu tạo

斤斤计较
jīn jīn jì jiào
Cần thận về mọi thứ
斤
jīn • cân
cân (đơn vị đo lường
斤
Bộ Cân
Hình cái rìu, dùng để chặt và cân đo
斤
jīn • cân
cân (đơn vị đo lường
斤
Bộ Cân
Hình cái rìu, dùng để chặt và cân đo
计
jì • kế
Kế hoạch
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (nằm bên phải)
较
jiào • giảo
So sánh
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe cộ, phương tiện (bên trái)
交
Giao
Giao / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Cần thận về mọi thứ
Ví dụ (3)
zuòrén做人yào要dàdù大度,búyào不要zài在xiǎoshì小事shàng上jīnjīnjìjiào斤斤计较。
Làm người cần rộng lượng, đừng so đo tính toán đối với những chuyện nhỏ nhặt.
One should be generous and not fuss over trivial matters.
tā他mǎi买dōngxi东西zǒngshì总是jīnjīnjìjiào斤斤计较nà那jǐ几fēn分qián钱。
Anh ta mua đồ lúc nào cũng chi li tính toán từng cắc lẻ.
He always haggles over every penny when buying things.
guòyú过于jīnjīnjìjiào斤斤计较de的rén人wǎngwǎng往往hěn很nán难jiāodào交到zhēn真xīn心péngyou朋友。
Người quá so đo tính toán thường rất khó kết giao được bạn bè chân thành.
People who are overly calculating over petty details often find it hard to make true friends.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây