Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
俊美
jùn měi
tuấn tú, đẹp đẽ, thanh tú
Hán việt: tuấn mỹ
—

Gợi nhớ

Từ "俊美" (jùn měi) mang nghĩa "tuấn tú, đẹp đẽ, thanh tú", kết hợp bởi 俊 (jùn - tuấn): "Đẹp trai" + 美 (měi - mỹ): "đẹp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 俊: Một người (亻) có phong thái bước đi đĩnh đạc và tài năng vượt trội (夋) giữa đám đông được khen là bậc tuấn kiệt, khôi ngô tuấn tú (俊). • Chữ 美: Dê (羊) lớn (大) béo đẹp, vẻ đẹp trọn vẹn hoàn hảo, đẹp 美.

Thành phần cấu tạo

俊美
jùn měi
tuấn tú, đẹp đẽ, thanh tú
俊
jùn • tuấn
Đẹp trai
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
夋
Chữ Thuân
Dáng bước đi oai vệ, vượt trội (bên phải)
美
měi • mỹ
đẹp
羊
Bộ Dương
Dê (phía trên)
大
Bộ Đại
Lớn (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:tuấn tú, đẹp đẽ, thanh tú
Ví dụ (3)
tā他zhǎngxiàng长相jùnměi俊美,shēn深dé得nǚháizi女孩子de的huānxīn欢心。
Anh ấy có ngoại hình tuấn tú, rất được lòng các cô gái.
He is handsome and very popular with girls.
wǔtái舞台shàng上de的xiǎoshēng小生bànxiàng扮相jùnměi俊美,sǎngyīn嗓音liáoliàng嘹亮。
Vai tiểu sinh trên sân khấu có tạo hình đẹp đẽ, giọng hát vang dội.
The young male lead on stage has a handsome appearance in costume and a resonant voice.
zhè这wèi位niánqīng年轻huàjiā画家de的miànpáng面庞jùnměi俊美ér而chōngmǎn充满zhāoqì朝气。
Khuôn mặt của họa sĩ trẻ này tuấn tú và ngập tràn sức sống thanh xuân.
This young painter's face is handsome and full of vitality.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây