Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
苦楚
kǔ chǔ
đau khổ
Hán việt: khổ sở
—

Gợi nhớ

Từ "苦楚" (kǔ chǔ) mang nghĩa "đau khổ", kết hợp bởi 苦 (kǔ - khổ): "Đắng" + 楚 (chǔ - sở): "rõ ràng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 苦: Loài cỏ thuốc (艹) để lâu ngày đến mức khô cằn cổ xưa (古) khi sắc uống có vị vô cùng đắng chát và khổ cực (苦). • Chữ 楚: Đặt bàn chân (疋) bước đi giữa rừng cây hai bên (林) đã được phát quang thông thoáng khiến cảnh vật hiện ra thật rõ ràng, rành mạch như nước Sở (楚).

Thành phần cấu tạo

苦楚
kǔ chǔ
đau khổ
苦
kǔ • khổ
Đắng
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
古
Cổ
Cổ / âm đọc (phía dưới)
楚
chǔ • sở
rõ ràng
林
Lâm
Rừng / âm đọc (phía trên)
疋
Bộ Sơ
Tấm vải, bàn chân (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:đau khổ
Ví dụ (3)
zhǐyǒu只有jīnglì经历guò过de的rén人,cái才néng能tǐhuì体会qízhōng其中de的kǔchǔ苦楚。
Chỉ có người đã từng trải qua mới thấu hiểu được nỗi đau khổ trong đó.
Only those who have lived through it can understand the hardship and pain involved.
tā她bǎ把suǒyǒu所有de的kǔchǔ苦楚dōu都mòmò默默de地yàn咽jìn进le了dùzi肚子lǐ里。
Cô ấy lẳng lặng nuốt hết tất cả đau khổ vào lòng.
She silently swallowed all her bitterness and sorrow.
tā他xiàng向hǎo好péngyou朋友sùshuō诉说le了nèixīn内心de的kǔchǔ苦楚。
Anh ấy tâm sự với người bạn thân về nỗi đau khổ trong lòng mình.
He poured out his inner anguish to his close friend.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây