Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
老派
lǎo pài
cổ điển, theo lối cũ, phong cách xưa
Hán việt: lão phái
—

Gợi nhớ

Từ "老派" (lǎo pài) mang nghĩa "cổ điển, theo lối cũ, phong cách xưa", kết hợp bởi 老 (lǎo - lão): "già" + 派 (pài - phái): "cử". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 老: Người cao tuổi tóc dài chống gậy (耂) lưng đã còng xuống như chiếc thìa (匕) biểu thị người già, bậc trưởng bối lâu năm (老). • Chữ 派: Dòng nước lớn (氵) tách thành nhiều nhánh nhỏ (𠂢) chảy đi khắp nơi, giống như việc phân công người đi làm nhiệm vụ là cử đi, phái đi (派).

Thành phần cấu tạo

老派
lǎo pài
cổ điển, theo lối cũ, phong cách xưa
老
lǎo • lão
già
耂
Bộ Lão (biến thể)
Già (phía trên)
匕
Bộ Tỉ
Cái thìa, người cong lưng (phía dưới)
派
pài • phái
cử
氵
Bộ Thủy
Nước, dòng chảy (nằm bên trái)
𠂢
Phái
Nhánh chia ra (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:cổ điển, theo lối cũ, phong cách xưa
Ví dụ (3)
yéye爷爷de的chuānyī穿衣fēnggé风格fēicháng非常lǎopài老派,dàn但kàn看qǐlái起来hěn很yǒu有shēnshì绅士fēngdù风度。
Phong cách ăn mặc của ông nội rất cổ điển, nhưng trông vô cùng lịch lãm phong nhã.
Grandpa's style of dress is very old-fashioned, yet he looks very gentlemanly.
jǐnguǎn尽管xiànzài现在de的gōutōng沟通fāngshì方式hěn很duō多,tā他yīrán依然jiānchí坚持xiěxìn写信zhè这zhǒng种lǎopài老派de的zuòfǎ做法。
Mặc dù các phương thức liên lạc hiện nay rất nhiều, anh ấy vẫn kiên trì viết thư, một cách làm cổ điển.
Although there are many ways to communicate nowadays, he still sticks to the old-fashioned practice of writing letters.
tā他de的jīngyíng经营lǐniàn理念yǒuxiē有些lǎopài老派,bú不tài太shìyìng适应xiàndài现代shìchǎng市场de的biànhuà变化。
Triết lý kinh doanh của ông ấy hơi cổ hủ, không mấy thích ứng với sự thay đổi của thị trường hiện đại.
His business philosophy is somewhat old-school and not well adapted to changes in the modern market.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây