Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
瞭望
liào wàng
trông xa, quan sát, cảnh giới
Hán việt: liễu vọng
—

Gợi nhớ

Từ "瞭望" (liào wàng) mang nghĩa "trông xa, quan sát, cảnh giới", kết hợp bởi 瞭 (liǎo / liào - liễu): "hiểu rõ" + 望 (wàng - vọng): "Nhìn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 瞭: Đôi mắt (目) nhìn ra xa dưới ánh lửa đuốc sáng rực (尞) thấy rõ mọi vật không chút che khuất, mang nghĩa là nhìn thấu suốt, hiểu rõ (瞭). • Chữ 望: Đứng như bậc quân vương (王) ngước nhìn vầng trăng sáng (月) nơi phương xa (亡) với tấm lòng tràn đầy mong ngóng và hy vọng (望).

Thành phần cấu tạo

瞭望
liào wàng
trông xa, quan sát, cảnh giới
瞭
liǎo / liào • liễu
hiểu rõ
目
Bộ Mục
Đôi mắt quan sát (bên trái)
尞
Chữ Liêu
Lửa đuốc soi sáng / âm đọc (bên phải)
望
wàng • vọng
Nhìn
亡
Vong
Mất, chết, biến mất (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:trông xa, quan sát, cảnh giới
Ví dụ (3)
sēnlín森林fánghuǒ防火yuán员měitiān每天zài在liàowàng瞭望tǎ塔shàng上mìqiè密切liàowàng瞭望,fángzhǐ防止huǒzāi火灾fāshēng发生。
Nhân viên phòng chống cháy rừng hằng ngày đứng trên tháp quan sát theo dõi chặt chẽ để đề phòng hỏa hoạn xảy ra.
The forest fire lookout keeps a close watch from the observation tower every day to prevent fires from breaking out.
shuǐshǒu水手dēngshàng登上wéigān桅杆dǐngduān顶端de的píngtái平台,xiàngzhe向着wúbiānwújì无边无际de的hǎimiàn海面liàowàng瞭望。
Thủy thủ leo lên bục trên đỉnh cột buồm, phóng tầm mắt quan sát mặt biển bao la vô tận.
The sailor climbed up to the platform at the top of the mast and looked out over the boundless sea.
shàobīng哨兵zài在biānjìng边境shàosuǒ哨所de的liàowàng瞭望kǒu口jǐngtì警惕de地liàowàng瞭望qiánfāng前方de的dòngjing动静。
Binh lính gác ở vọng quan sát của chốt biên giới cảnh giác dõi theo những động tĩnh phía trước.
The sentry kept a vigilant lookout for any movement ahead through the observation slit of the border post.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây