Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
脉动
mài dòng
Nhịp đập, mạch đập
Hán việt: mạch động
—

Gợi nhớ

Từ "脉动" (mài dòng) mang nghĩa "Nhịp đập, mạch đập", kết hợp bởi 脉 (mài / mò - mạch): "mạch" + 动 (dòng - động): "di chuyển". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 脉: Bên trong cơ thể máu thịt (月) có những dòng máu chảy dài bất tận (永) tạo thành hệ thống huyết mạch (脉). • Chữ 动: Dùng sức lực mạnh mẽ (力) làm cho đám mây (云) phải trôi đi, tạo nên sự dịch chuyển và hoạt động (动).

Thành phần cấu tạo

脉动
mài dòng
Nhịp đập, mạch đập
脉
mài / mò • mạch
mạch
月
Bộ Nhục
Cơ thể, thịt (nằm bên trái)
永
Vĩnh (biến thể)
Dòng chảy mãi mãi (nằm bên phải)
动
dòng • động
di chuyển
云
Vân (biến thể)
Mây (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Nhịp đập, mạch đập
Ví dụ (3)
yīshēng医生zhèngzài正在zǐxì仔细gǎnshòu感受huànzhě患者de的màidòng脉动。
Bác sĩ đang cẩn thận cảm nhận nhịp mạch đập của bệnh nhân.
The doctor is carefully feeling the patient's pulse.
chéngshì城市de的yèwǎn夜晚yīrán依然néng能gǎnshòu感受dào到tā它péngbó蓬勃de的màidòng脉动。
Đêm của thành phố vẫn có thể cảm nhận được nhịp đập phồn hoa, mạnh mẽ của nó.
Even at night, one can still feel the vibrant pulse of the city.
kēxuéjiā科学家de的gōngzuò工作jiùshì就是tànsuǒ探索yǔzhòu宇宙de的màidòng脉动。
Công việc của các nhà khoa học chính là khám phá nhịp đập của vũ trụ.
The work of scientists is to explore the pulse of the universe.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây