Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
门径
mén jìng
Đường lối, phương pháp, bí quyết
Hán việt: môn kính
—

Gợi nhớ

Từ "门径" (mén jìng) mang nghĩa "Đường lối, phương pháp, bí quyết", kết hợp bởi 门 (mén - môn): "môn (lượng từ cho môn học)" + 径 (jìng - kính): "Lối đi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 门: Khung cửa có chốt trên và hai thành cửa đứng đối xứng tạo thành lối ra vào ngôi nhà chính là cánh cửa (门). • Chữ 径: Bước chân người đi (彳) men theo lối mòn chạy thẳng tắp như sợi tơ căng (𢀖) dưới rừng cây tạo thành con đường nhỏ, lối đi tắt (径).

Thành phần cấu tạo

门径
mén jìng
Đường lối, phương pháp, bí quyết
门
mén • môn
môn (lượng từ cho môn học)
门
Bộ Môn (giản thể)
Hình cánh cửa (giản thể từ 門)
Bộ Môn (giản thể)
径
jìng • kính
Lối đi
彳
Bộ Xích
Bước chân đi trên đường (bên trái)
Bộ Xích
𢀖
Chữ Kinh (giản thể)
Sợi dọc chạy thẳng (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Đường lối, phương pháp, bí quyết
Ví dụ (3)
xuéxí学习wàiyǔ外语yídìng一定yào要zhǎodào找到zhèngquè正确de的ménjìng门径,cái才néng能shìbàngōngbèi事半功倍。
Học ngoại ngữ nhất định phải tìm đúng phương pháp (bí quyết) thì mới đạt được hiệu quả gấp đôi.
When learning a foreign language, you must find the right approach to get twice the result with half the effort.
jīngguò经过jǐnián几年de的mōsuǒ摸索,tā他zhōngyú终于mōsuǒ摸索dào到le了jīngshāng经商de的ménjìng门径。
Sau vài năm tìm tòi thử nghiệm, anh ấy cuối cùng đã nắm được bí quyết kinh doanh.
After several years of trial and error, he finally figured out the ropes of doing business.
zhè这běn本shū书shì是yǐndǎo引导chūxuézhě初学者jìnrù进入kēxué科学ménjìng门径de的yōuxiù优秀dúwù读物。
Cuốn sách này là một tác phẩm tuyệt vời dẫn dắt người mới bắt đầu bước vào ngưỡng cửa khoa học.
This book is an excellent read for guiding beginners across the threshold of science.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây