Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
密谋
mì móu
Mưu tính bí mật, âm mưu làm phản/làm việc xấu
Hán việt: mật mưu
—

Gợi nhớ

Từ "密谋" (mì móu) mang nghĩa "Mưu tính bí mật, âm mưu làm phản/làm việc xấu", kết hợp bởi 密 (mì - mật): "Bí mật" + 谋 (móu - mưu): "mưu tính". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 密: Dưới mái nhà yên tĩnh (宓) ẩn sâu giữa trùng điệp núi non (山) là nơi cất giữ những chuyện kín đáo, bí mật (密). • Chữ 谋: Cùng ngồi lại dùng lời nói (讠) bàn bạc về một kế sách nào đó (某) nhằm tìm ra mưu kế khôn ngoan nhất (谋).

Thành phần cấu tạo

密谋
mì móu
Mưu tính bí mật, âm mưu làm phản/làm việc xấu
密
mì • mật
Bí mật
宓
Chữ Mật
Yên tĩnh, kín đáo (phía trên)
山
Bộ Sơn
Núi non (phía dưới)
谋
móu • mưu
mưu tính
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
某
Chữ Mỗ
nào đó / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Mưu tính bí mật, âm mưu làm phản/làm việc xấu
Ví dụ (3)
jǐngfāng警方jíshí及时pòhuò破获le了zhèhuǒ这伙dǎitú歹徒mìmóu密谋qiǎngjié抢劫yínháng银行de的jìhuà计划。
Cảnh sát đã kịp thời phá vỡ kế hoạch âm mưu cướp ngân hàng của băng nhóm côn đồ này.
The police uncovered the gang's plot to rob the bank in time.
tāmen他们zài在xiǎomùwū小木屋lǐ里mìmóu密谋zhe着tuīfān推翻xiànrèn现任zhèngquán政权de的xíngdòng行动。
Họ đang âm mưu bàn bạc hành động lật đổ chính quyền hiện tại trong căn nhà gỗ nhỏ.
In the small cabin, they were plotting an operation to overthrow the current regime.
tā他yīnwèi因为cānyù参与mìmóu密谋cìshā刺杀ér而bèi被pànchǔ判处le了zhòngxíng重刑。
Anh ta vì tham gia mưu sát bí mật mà bị kết án tù nặng.
He was sentenced to a heavy punishment for participating in an assassination plot.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây