Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
觅食
mì shí
Kiếm ăn, tìm kiếm thức ăn
Hán việt: mịch thực
—

Gợi nhớ

Từ "觅食" (mì shí) mang nghĩa "Kiếm ăn, tìm kiếm thức ăn", kết hợp bởi 觅 (mì - mịch): "tìm kiếm" + 食 (shí - thực): "thức ăn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 觅: Đưa bàn tay (爫) vén cỏ cây và mở to đôi mắt (见) sục sạo khắp mọi ngóc ngách để tìm lại vật đã mất, gọi là tìm tòi, tìm kiếm (觅). • Chữ 食: Dưới mái nhà ấm áp (人) bày sẵn bát cơm thơm lành (良) để mọi người cùng thưởng thức mỗi ngày, tượng trưng cho lương thực, thức ăn và việc ăn uống (食).

Thành phần cấu tạo

觅食
mì shí
Kiếm ăn, tìm kiếm thức ăn
觅
mì • mịch
tìm kiếm
爫
Bộ Trảo
Bàn tay lần tìm phía trên (phía trên)
见
Bộ Kiến
Đôi mắt chăm chú nhìn kiếm (phía dưới)
食
shí • thực
thức ăn
食
Bộ Thực
Hình nắp vung đậy bát cơm

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Kiếm ăn, tìm kiếm thức ăn
Ví dụ (3)
niǎor鸟儿zài在cǎodì草地shàng上fēiláifēiqù飞来飞去,xúnzhǎo寻找xiǎochóng小虫mìshí觅食。
Những chú chim bay qua bay lại trên bãi cỏ tìm sâu để kiếm ăn.
Birds flew back and forth over the grass, foraging for small insects.
dōngtiān冬天dào到le了,yěshòu野兽men们zài在xuědì雪地lǐ里jiānnán艰难de地mìshí觅食。
Mùa đông đến rồi, thú hoang tìm kiếm thức ăn trên mặt tuyết một cách rất khó khăn.
Winter has arrived, and wild animals are foraging with difficulty in the snow.
bàngwǎn傍晚shì是zhè这zhǒng种yèxíng夜行xìng性dòngwù动物chūlái出来mìshí觅食de的huángjīnshíjiān黄金时间。
Chập tối là thời gian vàng để loài động vật hoạt động về đêm này ra ngoài kiếm ăn.
Dusk is the prime time for this nocturnal animal to come out and forage.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây