Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
飘飘然
piāo piāo rán
Lâng lâng, tự mãn
Hán việt: phiêu phiêu nhiên
—

Gợi nhớ

Từ "飘飘然" (piāo piāo rán) mang nghĩa "Lâng lâng, tự mãn", kết hợp bởi 飘 (piāo - phiêu): "trôi nổi" + 飘 (piāo - phiêu): "trôi nổi" + 然 (rán - nhiên): "như vậy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 飘: Tấm phiếu mỏng (票) gặp cơn gió lớn (风) liền tung cánh bay lơ lửng giữa bầu trời, trôi nổi, bay bổng (飘). • Chữ 飘: Tấm phiếu mỏng (票) gặp cơn gió lớn (风) liền tung cánh bay lơ lửng giữa bầu trời, trôi nổi, bay bổng (飘). • Chữ 然: Miếng thịt chó ướp gia vị (肰) đặt trên ngọn lửa bốn chấm (灬) nướng chín tỏa hương thơm đương nhiên phải làm như vậy, đúng thế (然).

Thành phần cấu tạo

飘飘然
piāo piāo rán
Lâng lâng, tự mãn
飘
piāo • phiêu
trôi nổi
票
Phiêu
Phiêu / âm đọc (bên trái)
风
Bộ Phong (giản thể)
Cơn gió (bên phải)
飘
piāo • phiêu
trôi nổi
票
Phiêu
Phiêu / âm đọc (bên trái)
风
Bộ Phong (giản thể)
Cơn gió (bên phải)
然
rán • nhiên
như vậy
肰
Chữ Nhiên (cổ)
Thịt nướng / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Lâng lâng, tự mãn
Ví dụ (3)
jǐ几bēi杯jiǔ酒xiàdù下肚,tā他gǎndào感到yǒuxiē有些piāopiāorán飘飘然le了。
Vài ly rượu vào bụng, anh ấy cảm thấy hơi lâng lâng.
After a few glasses of wine, he started feeling a bit lightheaded.
tīngdào听到dàjiā大家de的zànměi赞美,tā他bùjīn不禁yǒuxiē有些piāopiāorán飘飘然qǐlái起来。
Nghe thấy lời khen ngợi của mọi người, anh ta không khỏi có chút tự mãn.
Hearing everyone's praise, he couldn't help feeling somewhat smug and carried away.
zǒu走zài在yúnwù云雾liáorào缭绕de的shānlù山路shàng上,ràng让rén人yǒuzhǒng有种piāopiāorán飘飘然de的gǎnjué感觉。
Đi trên con đường núi mây mù bao phủ khiến người ta có cảm giác bay bổng.
Walking on a mountain path wreathed in mist gives one a sensation of floating on air.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây