Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
凭空
píng kōng
vô căn cứ, bỗng dưng
Hán việt: bằng không
—

Gợi nhớ

Từ "凭空" (píng kōng) mang nghĩa "vô căn cứ, bỗng dưng", kết hợp bởi 凭 (píng - bằng): "Dựa vào" + 空 (kōng / kòng - không): "trống". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 凭: Khi trao gửi sự tín nhiệm (任) cũng giống như đặt lưng tựa lên chiếc ghế kỷ (几) vững chãi, tạo nên chỗ dựa vào, bằng vào (凭). • Chữ 空: Hang đá (穴) được người thợ bỏ công sức (工) đục khoét sâu vào lòng núi tạo nên một khoảng không gian rộng rãi, trống không, bầu trời (空).

Thành phần cấu tạo

凭空
píng kōng
vô căn cứ, bỗng dưng
凭
píng • bằng
Dựa vào
任
Chữ Nhậm
Gánh vác, tin cậy giao phó (phía trên)
几
Bộ Kỷ
Chiếc bàn nhỏ, ghế tựa vững vàng (phía dưới)
空
kōng / kòng • không
trống
穴
Bộ Huyệt
Hang, lỗ (phía trên)
工
Bộ Công
Công việc / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Phó từ
Nghĩa:vô căn cứ, bỗng dưng
Ví dụ (3)
biānzào编造yáoyán谣言、píngkōngniēzào凭空捏造shìshí事实shì是wéifǎ违法xíngwéi行为。
Thêu dệt tin đồn, bịa đặt sự thật vô căn cứ là hành vi vi phạm pháp luật.
Spreading rumors and fabricating facts out of thin air are illegal acts.
nǐ你bù不néng能píngkōngxiǎngxiàng凭空想象,bìxū必须yào要náchū拿出zhèngjù证据lái来。
Bạn không thể tưởng tượng vô căn cứ, cần phải đưa ra chứng cứ rõ ràng.
You cannot just imagine things out of thin air; you must produce evidence.
zhè这gè个wèntí问题bú不huì会píngkōng凭空xiāoshī消失,wǒmen我们bìxū必须miànduì面对tā它。
Vấn đề này sẽ không tự dưng biến mất, chúng ta phải đối mặt với nó.
This problem won't disappear into thin air; we must face it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây