Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
窃笑
qiè xiào
cười khúc khích
Hán việt: thiết tiếu
—

Gợi nhớ

Từ "窃笑" (qiè xiào) mang nghĩa "cười khúc khích", kết hợp bởi 窃 (qiè - thiết): "trộm cắp" + 笑 (xiào - tiếu): "cười". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 窃: Kẻ gian lén chui qua hang ngách (穴) rồi dùng dao cắt (切) khóa lấy đồ vật của người khác là hành vi trộm cắp, lén lút (窃). • Chữ 笑: Hai hàng lông mày cong như lá tre (⺮) trên gương mặt nghiêng mình rạng rỡ (夭) khi cất tiếng cười tươi (笑).

Thành phần cấu tạo

窃笑
qiè xiào
cười khúc khích
窃
qiè • thiết
trộm cắp
穴
Bộ Huyệt
Hang (phía trên)
切
Thiết
Cắt / âm đọc (phía dưới)
笑
xiào • tiếu
cười
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, lá tre (phía trên)
夭
Yêu
Non trẻ, uốn éo (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:cười khúc khích
Ví dụ (3)
kàndào看到tā他huájī滑稽de的yàngzi样子,dàjiā大家dōu都zài在bèihòu背后qièxiào窃笑。
Nhìn thấy bộ dạng khôi hài của anh ta, mọi người đều cười thầm sau lưng.
Seeing his comical appearance, everyone snickered behind his back.
tā他wèi为zìjǐ自己de的xiǎocōngmíng小聪明ér而ànzì暗自qièxiào窃笑。
Anh ta tự cười thầm vì sự khôn lỏi của mình.
He chuckled to himself over his own petty cleverness.
lǎoshī老师fāxiàn发现le了tā他zài在zhuō桌dǐxià底下qièxiào窃笑,biàn便dèng瞪le了tā他yì一yǎn眼。
Giáo viên phát hiện cậu ấy đang cười thầm dưới gầm bàn liền lườm cậu ấy một cái.
The teacher caught him snickering under the desk and shot him a glare.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây