Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
轻飘飘
qīng piāo piāo
nhẹ nhàng và thoáng mát, nhẹ tênh
Hán việt: khinh phiêu phiêu
—

Gợi nhớ

Từ "轻飘飘" (qīng piāo piāo) mang nghĩa "nhẹ nhàng và thoáng mát, nhẹ tênh", kết hợp bởi 轻 (qīng - khinh): "nhẹ" + 飘 (piāo - phiêu): "trôi nổi" + 飘 (piāo - phiêu): "trôi nổi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 轻: Chiếc xe ngựa (车) được đóng khéo léo và gọn gàng (圣) nên lướt đi trên đường vô cùng êm ái, nhẹ nhàng (轻). • Chữ 飘: Tấm phiếu mỏng (票) gặp cơn gió lớn (风) liền tung cánh bay lơ lửng giữa bầu trời, trôi nổi, bay bổng (飘). • Chữ 飘: Tấm phiếu mỏng (票) gặp cơn gió lớn (风) liền tung cánh bay lơ lửng giữa bầu trời, trôi nổi, bay bổng (飘).

Thành phần cấu tạo

轻飘飘
qīng piāo piāo
nhẹ nhàng và thoáng mát, nhẹ tênh
轻
qīng • khinh
nhẹ
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe cộ (nằm bên trái)
圣
Thánh (giản thể) / âm đọc
Nhẹ nhàng (nằm bên phải)
飘
piāo • phiêu
trôi nổi
票
Phiêu
Phiêu / âm đọc (bên trái)
风
Bộ Phong (giản thể)
Cơn gió (bên phải)
飘
piāo • phiêu
trôi nổi
票
Phiêu
Phiêu / âm đọc (bên trái)
风
Bộ Phong (giản thể)
Cơn gió (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:nhẹ nhàng và thoáng mát, nhẹ tênh
Ví dụ (3)
qìqiú气球qīngpiāopiāo轻飘飘de地fēi飞xiàng向le了tiānkōng天空。
Quả bóng bay nhẹ tênh bay vút lên bầu trời.
The balloon floated lightly up into the sky.
tīngdào听到zhè这gè个hǎo好xiāoxi消息,tā他juéde觉得zhěnggè整个rén人dōu都qīngpiāopiāo轻飘飘de的。
Nghe được tin vui này, anh ấy cảm thấy cả người bay bổng nhẹ tênh.
Upon hearing this good news, he felt as if he were walking on air.
jǐ几jù句qīngpiāopiāo轻飘飘de的huà话bìng并bù不néng能jiějué解决shíjì实际wèntí问题。
Vài lời nói hời hợt gió bay không thể giải quyết được vấn đề thực tế.
A few casual, weightless words cannot solve practical problems.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây