Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
倾注
qīng zhù
trút vào, dồn hết
Hán việt: khuynh chú
—

Gợi nhớ

Từ "倾注" (qīng zhù) mang nghĩa "trút vào, dồn hết", kết hợp bởi 倾 (qīng - khuynh): "Đổ" + 注 (zhù - chú): "ghi chú". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 倾: Con người (亻) chỉ cần lơ là trong một khoảnh khắc (顷) là cơ thể đã mất thăng bằng mà nghiêng đổ sang một bên (倾). • Chữ 注: Dòng nước (氵) được rót tập trung vào đúng vị trí chủ chốt (主) không để tràn ra ngoài, nhắc nhở ta cần dồn tâm trí chú ý, ghi chú (注).

Thành phần cấu tạo

倾注
qīng zhù
trút vào, dồn hết
倾
qīng • khuynh
Đổ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
顷
Chữ Khoảnh
khoảnh khắc / âm đọc (bên phải)
注
zhù • chú
ghi chú
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
主
Chủ
Chủ / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:trút vào, dồn hết
Ví dụ (3)
fùmǔ父母zài在háizi孩子shēn身shàng上qīngzhù倾注le了bìshēng毕生de的xīnxuè心血。
Cha mẹ đã dồn hết tâm huyết cả đời vào những đứa con.
Parents pour their life's blood and energy into their children.
tā他bǎ把suǒyǒu所有de的jīnglì精力dōu都qīngzhù倾注zài在zhè这xiàng项kēxué科学yánjiū研究zhōng中。
Anh ấy dồn toàn bộ sức lực của mình vào công trình nghiên cứu khoa học này.
He devoted all his energy to this scientific research.
qīngpéndàyǔ倾盆大雨xiàng像cóng从tiān天shàng上qīngzhù倾注xiàlái下来yíyàng一样。
Cơn mưa xối xả như trút nước từ trên trời xuống vậy.
The torrential rain poured down as if emptying from the sky.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây