Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
注意安全
zhùyìānquán
chú ý an toàn
Hán việt: chú ý an toàn
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "注意安全" (zhùyìānquán) mang nghĩa "chú ý an toàn", kết hợp bởi 注 (zhù - chú): "ghi chú" + 意 (yì - ý): "ý định" + 安 (ān - an): "yên bình" + 全 (quán - toàn): "toàn bộ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 注: Dòng nước (氵) được rót tập trung vào đúng vị trí chủ chốt (主) không để tràn ra ngoài, nhắc nhở ta cần dồn tâm trí chú ý, ghi chú (注). • Chữ 意: Lắng nghe âm thanh (音) vang vọng từ sâu thẳm trong trái tim (心) mới thấu hiểu hết tâm tư, ý định và ý nghĩa (意). • Chữ 安: Khi người phụ nữ (女) được che chở dưới mái nhà ấm êm (宀), cả gia đình đều cảm thấy yên bình, an toàn (安). • Chữ 全: Đưa vào (入) viên ngọc quý (王) nguyên vẹn không một vết xước để biểu thị sự đầy đủ, toàn bộ, hoàn toàn (全).

Thành phần cấu tạo

注意安全
zhùyìānquán
chú ý an toàn
注
zhù • chú
ghi chú
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
主
Chủ
Chủ / âm đọc (bên phải)
意
yì • ý
ý định
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
安
ān • an
yên bình
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (phía dưới)
全
quán • toàn
toàn bộ
入
Bộ Nhập
Vào, đưa vào (phía trên)
王
Bộ Vương
Ngọc, hoàn hảo (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:chú ý an toàn
Ví dụ (3)
guò过mǎlù马路yào要zhùyì注意ānquán安全。
Qua đường phải chú ý an toàn.
Be careful and stay safe when crossing the street.
lǚxíng旅行shí时qǐng请zhùyì注意ānquán安全。
Khi du lịch xin chú ý an toàn.
Please stay safe while traveling.
lǎoshī老师tíxǐng提醒xuésheng学生zhùyì注意ānquán安全。
Thầy cô nhắc học sinh chú ý an toàn.
The teacher reminded the students to pay attention to safety.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây