Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
驱车
qū chē
lái xe, đi xe
Hán việt: khu xa
—

Gợi nhớ

Từ "驱车" (qū chē) mang nghĩa "lái xe, đi xe", kết hợp bởi 驱 (qū - khu): "đuổi" + 车 (chē - xa): "xe". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 驱: Cưỡi ngựa (马) xua đuổi ra khỏi khu (区) vực, đuổi đi không cho ở lại, xua đuổi 驱. • Chữ 车: Hình ảnh chiếc bánh xe quay quanh trục dọc với thanh ngang giữ thăng bằng ở giữa phác họa rõ nét phương tiện xe, xe cộ (车).

Thành phần cấu tạo

驱车
qū chē
lái xe, đi xe
驱
qū • khu
đuổi
马
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa (bên trái)
区
Khu
Khu / âm đọc (bên phải)
车
chē • xa
xe
车
Bộ Xa (giản thể)
Hình chiếc xe nhìn từ trên xuống (giản thể từ 車)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:lái xe, đi xe
Ví dụ (3)
zhōumò周末,wǒmen我们qūchē驱车qù去jiāowài郊外yěcān野餐。
Cuối tuần, chúng tôi lái xe ra vùng ngoại ô dã ngoại.
On the weekend, we drove to the suburbs for a picnic.
dǒngshìzhǎng董事长yídà一大zǎojiù早就qūchē驱车qiánwǎng前往gōngsī公司zǒngbù总部kāihuì开会。
Chủ tịch hội đồng quản trị đã lái xe đến trụ sở công ty họp từ sáng sớm.
Early in the morning, the chairman drove to the company headquarters for a meeting.
jīngguò经过liánxù连续shù数xiǎoshí小时de的qūchē驱车bēnbō奔波,tā他xiǎnde显得fēicháng非常píjuàn疲倦。
Sau nhiều giờ liên tục lái xe vất vả, anh ấy trông rất mệt mỏi.
After driving continuously for several hours on the road, he looked exhausted.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây