Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
趣事
qù shì
chuyện thú vị, chuyện vui
Hán việt: thú sự
—

Gợi nhớ

Từ "趣事" (qù shì) mang nghĩa "chuyện thú vị, chuyện vui", kết hợp bởi 趣 (qù - thú): "hứng thú" + 事 (shì - sự): "việc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 趣: Vội vàng chạy bước nhanh (走) để đón lấy điều mình yêu thích (取), thể hiện niềm đam mê và sự hứng thú, thú vị (趣). • Chữ 事: Tay cầm bút (彐) ghi chép lại mọi điều qua miệng (口) kể ra, những gì cần ghi nhớ xử lý chính là việc 事.

Thành phần cấu tạo

趣事
qù shì
chuyện thú vị, chuyện vui
趣
qù • thú
hứng thú
走
Bộ Tẩu
Chạy, bước đi (bao góc dưới trái)
取
Thủ
Lấy, chọn ra / âm đọc (bên trong)
事
shì • sự
việc
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi ghi chép (ở giữa)
彐
Kệ (biến thể)
Bàn tay cầm bút (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:chuyện thú vị, chuyện vui
Ví dụ (3)
yéye爷爷zǒngshì总是xǐhuan喜欢gěi给wǒmen我们jiǎng讲tā他niánqīng年轻shí时de的qùshì趣事。
Ông nội luôn thích kể cho chúng tôi nghe những chuyện thú vị thời trẻ của ông.
Grandpa always likes to tell us amusing anecdotes from when he was young.
lǚtú旅途zhōng中fāshēng发生le了hěn很duō多yìxiǎngbúdào意想不到de的qùshì趣事。
Trong chuyến du lịch đã xảy ra rất nhiều câu chuyện thú vị ngoài dự kiến.
Many unexpected and interesting things happened during the trip.
zhè这běn本tónghuà童话shū书lǐ里jìlù记录le了xiǎo小dòngwù动物men们de的zhǒngzhǒng种种qùshì趣事。
Cuốn sách truyện cổ tích này ghi lại đủ mọi câu chuyện thú vị của những con vật nhỏ.
This fairytale book records all sorts of fun stories about little animals.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây