Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
山岳
shān yuè
núi
Hán việt: sơn nhạc
—

Gợi nhớ

Từ "山岳" (shān yuè) mang nghĩa "núi", kết hợp bởi 山 (shān - sơn): "núi" + 岳 (yuè - nhạc): "núi cao". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 山: Ba nét nhọn nhô lên trời, đỉnh giữa cao nhất hai bên thấp hơn, hình ảnh dãy núi 山 hùng vĩ. • Chữ 岳: Đỉnh núi lớn (山) vươn cao sừng sững trên cả những gò đồi (丘) xung quanh tạo thành ngọn núi cao hùng vĩ (岳).

Thành phần cấu tạo

山岳
shān yuè
núi
山
shān • sơn
núi
山
Bộ Sơn
Hình ba đỉnh núi nhọn nhô lên
岳
yuè • nhạc
núi cao
山
Bộ Sơn
Hình ba đỉnh núi nhọn nhô lên
丘
Khâu
Đồi (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:núi
Ví dụ (3)
wēi'é巍峨de的shānyuè山岳jiànzhèng见证le了shìjiān世间cānghǎisāngtián沧海桑田de的biànhuà变化。
Những ngọn núi cao sừng sững đã chứng kiến sự biến đổi dâu bể của thế gian.
Towering mountains have witnessed the tremendous changes of the world over time.
xǐmǎlāyǎshānmài喜马拉雅山脉shì是shìjiè世界shàng上zuì最xióngwěi雄伟de的shānyuè山岳dìdài地带zhīyī之一。
Dãy Himalaya là một trong những vùng núi cao hùng vĩ nhất thế giới.
The Himalayas are one of the most majestic mountainous regions in the world.
rénlèi人类de的lìliàng力量zài在hàohàn浩瀚zìrán自然hé和jùdà巨大shānyuè山岳miànqián面前xiǎnde显得hěn很miǎoxiǎo渺小。
Sức mạnh của nhân loại trước thiên nhiên bao la và núi non khổng lồ thật nhỏ bé.
Human strength appears tiny in the face of vast nature and gigantic mountains.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây