Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
闪动
shǎn dòng
nhấp nháy, lấp lánh, chớp động
Hán việt: thiểm động
—

Gợi nhớ

Từ "闪动" (shǎn dòng) mang nghĩa "nhấp nháy, lấp lánh, chớp động", kết hợp bởi 闪 (shǎn - thiểm): "Lấp lánh" + 动 (dòng - động): "di chuyển". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 闪: Bóng người (人) vụt lách nhanh qua khung cửa (门) như tia chớp lóe sáng trên bầu trời, mang nghĩa tránh né và lấp lánh (闪). • Chữ 动: Dùng sức lực mạnh mẽ (力) làm cho đám mây (云) phải trôi đi, tạo nên sự dịch chuyển và hoạt động (动).

Thành phần cấu tạo

闪动
shǎn dòng
nhấp nháy, lấp lánh, chớp động
闪
shǎn • thiểm
Lấp lánh
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
人
Bộ Nhân
Người (phía trong)
动
dòng • động
di chuyển
云
Vân (biến thể)
Mây (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:nhấp nháy, lấp lánh, chớp động
Ví dụ (3)
yè夜kōngzhōng空中shǎndòng闪动zhe着wúshù无数kē颗míngliàng明亮de的xīngxing星星。
Trên bầu trời đêm lấp lánh vô số ngôi sao sáng.
Countless bright stars twinkled in the night sky.
diànnǎo电脑píngmù屏幕shàng上shǎndòng闪动zhe着hóngsè红色de的jǐngbào警报xìnhào信号。
Trên màn hình máy tính nhấp nháy tín hiệu cảnh báo màu đỏ.
A red warning signal flashed on the computer screen.
húmiàn湖面shàng上shǎndòng闪动zhe着bōguānglínlín波光粼粼de的rìguāng日光zhéshè折射。
Trên mặt hồ lấp loáng ánh nắng phản chiếu dập dềnh.
Sparkling reflections of sunlight shimmered on the surface of the lake.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây