Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
石阶
shí jiē
bậc đá
Hán việt: thạch giai
—

Gợi nhớ

Từ "石阶" (shí jiē) mang nghĩa "bậc đá", kết hợp bởi 石 (shí - thạch): "Đá" + 阶 (jiē - giai): "Bậc thang". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 石: Tảng đá lớn (口) nằm lăn lóc ngay dưới vách núi dốc (厂) rắn chắc qua hàng ngàn năm, chính là hòn đá (石). • Chữ 阶: Bên sườn đồi đất (阝), người ta đắp từng bậc nối tiếp nhau từ thấp lên cao để bước đi thuận tiện là bậc thềm, bậc thang (阶).

Thành phần cấu tạo

石阶
shí jiē
bậc đá
石
shí • thạch
Đá
石
Bộ Thạch
Hình hòn đá dưới vách núi
阶
jiē • giai
Bậc thang
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
介
Giới
Giữa / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:bậc đá
Ví dụ (3)
wǒmen我们yánzhe沿着dǒuqiào陡峭de的shíjiē石阶yí一bù步bù步pá爬shàng上le了shāndǐng山顶。
Chúng tôi đi theo những bậc đá dốc đứng leo từng bước lên đỉnh núi.
We climbed up to the mountaintop step by step along the steep stone steps.
sìmiào寺庙ménqián门前de的shíjiē石阶shàng上zhǎngmǎn长满le了qīngtái青苔。
Trên các bậc thềm đá trước cổng chùa mọc đầy rêu xanh.
The stone steps in front of the temple gate are covered with green moss.
yǔshuǐ雨水dǎshī打湿le了shíjiē石阶,zǒu走zài在shàngmiàn上面róngyì容易huádǎo滑倒。
Nước mưa làm ướt các bậc thềm đá, đi trên đó rất dễ bị trượt ngã.
Rainwater has wet the stone steps, making it easy to slip when walking on them.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây