Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
食粮
shí liáng
đồ ăn
Hán việt: thực lương
—

Gợi nhớ

Từ "食粮" (shí liáng) mang nghĩa "đồ ăn", kết hợp bởi 食 (shí - thực): "thức ăn" + 粮 (liáng - lương): "lương thực". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 食: Dưới mái nhà ấm áp (人) bày sẵn bát cơm thơm lành (良) để mọi người cùng thưởng thức mỗi ngày, tượng trưng cho lương thực, thức ăn và việc ăn uống (食). • Chữ 粮: Những hạt gạo (米) có chất lượng tốt lành (良) được cất trữ trong kho làm lương thực, thực phẩm nuôi sống con người (粮).

Thành phần cấu tạo

食粮
shí liáng
đồ ăn
食
shí • thực
thức ăn
食
Bộ Thực
Hình nắp vung đậy bát cơm
粮
liáng • lương
lương thực
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
良
Bộ Lương
Hình hạt lương thực chất lượng tốt / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:đồ ăn
Ví dụ (3)
zhànzhēng战争shíqī时期,qiánxiàn前线de的zhànshì战士men们miànlín面临zhe着shíliáng食粮duǎnquē短缺de的wēijī危机。
Thời kỳ chiến tranh, các chiến sĩ nơi tiền tuyến đối mặt với cuộc khủng hoảng thiếu hụt lương thực.
During wartime, soldiers on the front lines faced the crisis of food shortages.
shūjí书籍shì是rénlèi人类jìnbù进步de的jiētī阶梯,yě也shì是jīngshén精神de的shíliáng食粮。
Sách là nấc thang tiến bộ của nhân loại, và cũng là món ăn tinh thần.
Books are the ladder of human progress as well as nourishment for the mind.
zāiqū灾区jíxū急需dàliàng大量de的shuǐ水、yīyào医药hé和shíliáng食粮yuánzhù援助。
Vùng thiên tai đang cần khân cấp số lượng lớn nước, y tế và viện trợ lương thực.
The disaster area is in urgent need of large quantities of water, medicine, and food aid.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây