Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
视网膜
shì wǎng mò
võng mạc
Hán việt: thị võng mạc
—

Gợi nhớ

Từ "视网膜" (shì wǎng mò) mang nghĩa "võng mạc", kết hợp bởi 视 (shì - thị): "nhìn" + 网 (wǎng - võng): "mạng" + 膜 (mó - mạc): "màng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 视: Đứng trước bàn thờ thần linh (礻), con người mở to đôi mắt nhìn ngắm (见) và xem xét thật kỹ lưỡng (视). • Chữ 网: Trong khung viền (冂) có những sợi dây đan chéo nhau (乂) tạo thành các mắt đan xen dùng để đánh bắt hay kết nối gọi là tấm lưới, mạng lưới (网). • Chữ 膜: Lớp mô thịt mỏng manh của cơ thể (月) phủ kín bên ngoài như tấm màn che (莫) tạo thành lớp màng bảo vệ sinh học (膜).

Thành phần cấu tạo

视网膜
shì wǎng mò
võng mạc
视
shì • thị
nhìn
礻
Bộ Kỳ (biến thể)
Thần linh (bên trái)
见
Bộ Kiến (giản thể)
Nhìn (bên phải)
网
wǎng • võng
mạng
冂
Bộ Quynh
Khung bao quanh (bên ngoài)
㐅㐅
Nét chéo giao nhau
Các sợi đan chéo (bên trong)
膜
mó • mạc
màng
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
莫
Mạc
Không / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:võng mạc
Ví dụ (3)
cháng长shíjiān时间dīng盯zhe着shǒujī手机píngmù屏幕róngyì容易sǔnshāng损伤shìwǎngmó视网膜。
Nhìn chằm chằm vào màn hình điện thoại trong thời gian dài rất dễ làm tổn thương võng mạc.
Staring at a phone screen for long periods can easily damage the retina.
yīshēng医生chénggōng成功wèi为tā他jìnxíng进行le了shìwǎngmó视网膜tuōluò脱落shǒushù手术。
Bác sĩ đã thực hiện thành công ca phẫu thuật bong võng mạc cho ông ấy.
The doctor successfully performed retinal detachment surgery on him.
shìwǎngmó视网膜shì是yǎnqiú眼球bì壁de的nèicéng内层,fēicháng非常jiāonèn娇嫩。
Võng mạc là lớp trong cùng của thành nhãn cầu, rất mỏng manh và nhạy cảm.
The retina is the innermost layer of the eye wall and is very delicate.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây