Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
首肯
shǒu kěn
Sự chấp thuận
Hán việt: thủ khẳng
—

Gợi nhớ

Từ "首肯" (shǒu kěn) mang nghĩa "Sự chấp thuận", kết hợp bởi 首 (shǒu - thủ): "bài (như trong bài hát" + 肯 (kěn - khẳng): "Đồng ý". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 首: Cái đầu người với chỏm tóc phía trên (丷) và chiếc mũi ở giữa khuôn mặt (自) luôn vươn lên dẫn đầu, cũng là lượng từ chỉ từng bài thơ, bài hát (首). • Chữ 肯: Phần thịt gân (⺼) bám đúng vào điểm dừng của khớp xương (止) biểu thị sự tâm đắc, bằng lòng và đồng ý (肯).

Thành phần cấu tạo

首肯
shǒu kěn
Sự chấp thuận
首
shǒu • thủ
bài (như trong bài hát
丷
Bộ Bát ngửa
Chỏm tóc trên đỉnh đầu (phía trên)
自
Bộ Tự
Cái mũi, khuôn mặt ở giữa đầu (phía dưới)
肯
kěn • khẳng
Đồng ý
止
Bộ Chỉ
Dừng lại đúng chỗ (phía trên)
⺼
Bộ Nhục
Tấm lòng, phần thịt gắn kết (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Sự chấp thuận
Ví dụ (3)
zhè这xiàng项gǎigé改革fāng'àn方案zuìzhōng最终dédào得到le了dǒngshìzhǎng董事长de的shǒukěn首肯。
Phương án cải cách này cuối cùng đã nhận được cái gật đầu chấp thuận của chủ tịch hội đồng quản trị.
This reform plan finally received the chairman's nod of approval.
méiyǒu没有shàngjí上级de的shǒukěn首肯,wǒmen我们bù不néng能shànzì擅自xíngdòng行动。
Không có sự đồng ý của cấp trên, chúng ta không thể tự ý hành động.
Without the approval of our superiors, we cannot act on our own.
jīngguò经过fǎnfù反复gōutōng沟通,tā他zhōngyú终于duì对zhè这gè个hézuò合作jìhuà计划biǎoshì表示shǒukěn首肯。
Trải qua nhiều lần trao đổi, ông ấy cuối cùng đã bày tỏ sự tán thành với kế hoạch hợp tác này.
After repeated communication, he finally gave his nod of approval to this cooperation plan.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây