Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
属实
shǔ shí
đúng sự thật, xác thực
Hán việt: thuộc thực
—

Gợi nhớ

Từ "属实" (shǔ shí) mang nghĩa "đúng sự thật, xác thực", kết hợp bởi 属 (shǔ / zhǔ - thuộc): "thuộc về" + 实 (shí - thực): "thực tế". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 属: Mỗi con người dưới mái nhà (尸) sinh ra đều gắn liền với một loài vật trong mười hai con giáp (禹) là thuộc về, cầm tinh (属). • Chữ 实: Dưới mái nhà (宀) có đầy đủ của cải đứng đầu (头) sung túc, cuộc sống vô cùng chân thật và thực tế (实).

Thành phần cấu tạo

属实
shǔ shí
đúng sự thật, xác thực
属
shǔ / zhǔ • thuộc
thuộc về
尸
Bộ Thi
Thân người, mái che (phía trên)
禹
Chữ Vũ
Loài vật, con giáp cầm tinh (phía dưới)
实
shí • thực
thực tế
宀
Bộ Miên
Mái nhà, gia đình
头
Chữ Đầu
Đứng đầu, đầy đủ, sung túc

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:đúng sự thật, xác thực
Ví dụ (3)
jīngguò经过jǐngfāng警方diàochá调查,jǔbàoxìn举报信zhōng中fǎnyìng反映de的wèntí问题quánbù全部shǔshí属实。
Qua điều tra của cảnh sát, những vấn đề được phản ánh trong thư tố cáo đều hoàn toàn đúng sự thật.
Following a police investigation, all the issues reported in the tip-off letter were found to be true.
rúguǒ如果nǐ你fǎnyìng反映de的qíngkuàng情况shǔshí属实,wǒmen我们jiāng将lìjí立即yǔyǐ予以jiějué解决。
Nếu tình huống bạn phản ánh đúng sự thật, chúng tôi sẽ lập tức giải quyết.
If the situation you reported is true, we will resolve it immediately.
wǎng网shàng上liúchuán流传de的fēiwén绯闻bìng并bù不shǔshí属实,dāngshìrén当事人yǐjīng已经chūmiàn出面chéngqīng澄清。
Tin đồn lan truyền trên mạng không đúng sự thật, người trong cuộc đã ra mặt làm rõ.
The rumors circulating online are not true, and the person involved has come forward to clarify.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây