Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
说词
shuō cí
lời lẽ, lý lẽ, lời biện bạch, cái cớ
Hán việt: thuyết từ
—

Gợi nhớ

Từ "说词" (shuō cí) mang nghĩa "lời lẽ, lý lẽ, lời biện bạch, cái cớ", kết hợp bởi 说 (shuō / shuì / yuè - thuyết): "nói" + 词 (cí - từ): "từ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 说: Dùng lời nói (讠) để bày tỏ niềm vui và trao đổi (兑) tâm tư với mọi người xung quanh chính là hành động nói, phát biểu (说). • Chữ 词: Lời nói (讠) được sắp xếp quản lý (司) theo quy tắc, mỗi đơn vị ngôn ngữ có nghĩa riêng là một từ 词, từ ngữ.

Thành phần cấu tạo

说词
shuō cí
lời lẽ, lý lẽ, lời biện bạch, cái cớ
说
shuō / shuì / yuè • thuyết
nói
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn ngữ (nằm bên trái)
兑
Đoài
Trao đổi, vui vẻ (nằm bên phải)
词
cí • từ
từ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn ngữ (nằm bên trái)
司
Ty
Quản lý / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:lời lẽ, lý lẽ, lời biện bạch, cái cớ
Ví dụ (3)
tā他wèi为zìjǐ自己de的chídào迟到zhǎo找le了yí一dà大duī堆shuōcí说词。
Anh ta tìm đủ mọi cái cớ để bào chữa cho việc đi muộn của mình.
He came up with a whole bunch of excuses for being late.
jǐngfāng警方fāxiàn发现tā他de的shuōcí说词qiánhòu前后máodùn矛盾,pòzhànbǎichū破绽百出。
Cảnh sát phát hiện ra lời giải thích của anh ta trước sau mâu thuẫn, đầy sơ hở.
The police found that his story was self-contradictory and full of loopholes.
zhè这zhǐshì只是tā他tuītuō推托zérèn责任de的jièkǒu借口shuōcí说词éryǐ而已,bù不néng能xiāngxìn相信。
Đây chỉ là cái cớ thoái thác trách nhiệm của anh ta mà thôi, không thể tin được.
This is merely an excuse of his to shirk responsibility and cannot be believed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây