Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
塑像
sù xiàng
bức tượng
Hán việt: tố tượng
—

Gợi nhớ

Từ "塑像" (sù xiàng) mang nghĩa "bức tượng", kết hợp bởi 塑 (sù - tố): "Tạo hình" + 像 (xiàng - tượng): "giống như". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 塑: Từ ngày mồng một đầu tháng (朔), người nghệ nhân đã nhào nặn đất sét (土) để tạc nên tác phẩm điêu khắc, tạo hình (塑). • Chữ 像: Con người (亻) đứng cạnh và khắc họa lại hình dáng chú voi (象) sao cho từng đường nét đều tương đồng, giống hệt, giống như nguyên bản (像).

Thành phần cấu tạo

塑像
sù xiàng
bức tượng
塑
sù • tố
Tạo hình
朔
Chữ Sóc
đầu tháng âm lịch / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai (phía dưới)
像
xiàng • tượng
giống như
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
象
Tượng
Con voi, hình tượng / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:bức tượng
Ví dụ (3)
guǎngchǎng广场zhōngyāng中央lì立zhe着yí一zuò座lìshǐ历史míngrén名人de的tóngzhì铜制sùxiàng塑像。
Giữa quảng trường dựng một bức tượng đồng của một danh nhân lịch sử.
A bronze statue of a historical figure stands in the center of the square.
yìshùjiā艺术家zhèngzài正在rènzhēn认真de地diāokè雕刻yì一zūn尊nísù泥塑xiàng像。
Nghệ sĩ đang chăm chú điêu khắc một bức tượng đất sét.
The artist is earnestly sculpting a clay statue.
bówùguǎn博物馆lǐ里zhǎnchū展出le了xǔduō许多gǔdài古代shénhuà神话rénwù人物de的sùxiàng塑像。
Trong bảo tàng trưng bày nhiều bức tượng các nhân vật thần thoại cổ đại.
Many statues of ancient mythological figures are on display in the museum.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây