Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
不像话
bùxiànghuà
chẳng ra làm sao, không ra thể thống gì, quá quắt, vô lý, tồi tệ (phê bình gay gắt).
Hán việt: bất tượng thoại
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "不像话" (bùxiànghuà) mang nghĩa "không ra thể thống gì, quá đáng", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 像 (xiàng - tượng): "giống như" + 话 (huà - thoại): "lời nói". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 像: Con người (亻) đứng cạnh và khắc họa lại hình dáng chú voi (象) sao cho từng đường nét đều tương đồng, giống hệt, giống như nguyên bản (像). • Chữ 话: Cái lưỡi mềm mại (舌) uốn lượn trong khoang miệng phát ra ngôn từ (讠) tạo thành những câu chuyện và lời nói (话).

Thành phần cấu tạo

不像话
bùxiànghuà
không ra thể thống gì, quá đáng
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
像
xiàng • tượng
giống như
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
象
Tượng
Con voi, hình tượng / âm đọc (nằm bên phải)
话
huà • thoại
lời nói
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
舌
Bộ Thiệt
Cái lưỡi (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:chẳng ra làm sao, không ra thể thống gì, quá quắt, vô lý, tồi tệ (phê bình gay gắt).
Ví dụ (5)
nǐ你yě也tàibúxiànghuà太不像话le了,zěnme怎么néng能gēn跟zhǎngbèi长辈zhèyàng这样shuōhuà说话?
Cháu cũng quá quắt lắm rồi, sao có thể nói chuyện với người lớn như thế?
You’ve really gone too far—how can you speak to an elder like that?
bǎ把fángjiān房间nòng弄de得zhème这么luàn乱,zhēn真shì是bú不xiàng像huà话!
Làm cái phòng bừa bộn thế này, thật chẳng ra thể thống gì cả!
Making the room such a mess is really disgraceful!
zhè这zhǒng种fúwù服务tàidù态度jiǎnzhí简直tàibúxiànghuà太不像话le了。
Thái độ phục vụ kiểu này quả thực là quá tệ hại (không chấp nhận được).
This kind of service attitude is simply outrageous.
xiànzài现在de的wùjià物价gāo高de得bú不xiàng像huà话。
Vật giá bây giờ cao một cách vô lý (cao khủng khiếp).
Prices nowadays are ridiculously high.
zuòwéi作为yí一gè个xuésheng学生,jīngcháng经常chídào迟到zǎotuì早退tàibúxiànghuà太不像话le了。
Là một học sinh mà thường xuyên đi muộn về sớm thì quá là không được.
As a student, it’s really unacceptable to be frequently late and leave early.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây