Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
体统
tǐ tǒng
thể thống, thể diện
Hán việt: thể thống
—

Gợi nhớ

Từ "体统" (tǐ tǒng) mang nghĩa "thể thống, thể diện", kết hợp bởi 体 (tǐ - thể): "cơ thể" + 统 (tǒng - thống): "thống nhất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 体: Phần gốc rễ cốt lõi (本) tạo nên hình hài và sức sống của mỗi con người (亻) chính là vóc dáng, cơ thể (体). • Chữ 统: Gom tất cả những mối dây tơ (纟) quy tụ đầy đủ (充) về một mối duy nhất để quản lý một cách thống nhất và thống kê rõ ràng (统).

Thành phần cấu tạo

体统
tǐ tǒng
thể thống, thể diện
体
tǐ • thể
cơ thể
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
本
Bản
Gốc / âm đọc (bên phải)
统
tǒng • thống
thống nhất
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
充
Sung
Đầy / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:thể thống, thể diện
Ví dụ (3)
tā他zài在gōnggòng公共chǎnghé场合dàchǎodànào大吵大闹,shízài实在shì是chéng成hé何tǐtǒng体统!
Anh ta làm ầm ĩ ở nơi công cộng, thật là ra thể thống gì nữa!
Making such a scene in public—what kind of behavior is that!
zuòwéi作为yì一míng名jiàoshī教师,jǔzhǐ举止yánxíng言行bìxū必须duānzhuāng端庄,yǐ以wéihù维护xuéxiào学校de的tǐtǒng体统。
Là một giáo viên, cử chỉ và ngôn hành phải trang nhã để duy trì thể diện của nhà trường.
As a teacher, one's speech and deportment must be dignified so as to uphold the school's decorum.
chuān穿zhe着shuìyī睡衣zài在jiē街shàng上zǒuláizǒuqù走来走去,shízài实在shì是bù不chéng成tǐtǒng体统。
Mặc đồ ngủ đi qua đi lại trên phố thật sự là không ra thể thống gì cả.
Walking around the street in pajamas is truly improper and undignified.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây