Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
停摆
tíng bǎi
tắt máy
Hán việt: đình bãi
—

Gợi nhớ

Từ "停摆" (tíng bǎi) mang nghĩa "tắt máy", kết hợp bởi 停 (tíng - đình): "dừng" + 摆 (bǎi - bãi): "bày". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 停: Người lữ khách (亻) mỏi gối chồn chân ghé vào ngôi đình (亭) bên đường để nghỉ ngơi và tạm dừng bước (停). • Chữ 摆: Đôi bàn tay (扌) cẩn thận xếp đặt từng món đồ sau khi đã dừng việc (罢) cho thật ngay ngắn đẹp mắt, nghĩa là bày biện, sắp đặt (摆).

Thành phần cấu tạo

停摆
tíng bǎi
tắt máy
停
tíng • đình
dừng
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
亭
Đình
Cái đình / âm đọc (nằm bên phải)
摆
bǎi • bãi
bày
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
罢
Bãi
Bãi, nghỉ / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:tắt máy
Ví dụ (3)
guàzhōng挂钟de的diànchí电池méi没diàn电le了,suǒyǐ所以tíngbǎi停摆le了。
Pin của đồng hồ treo tường hết điện rồi, cho nên nó đã ngừng chạy.
The wall clock's battery ran out, so the pendulum stopped swinging.
shòudào受到zījīn资金bùzú不足de的yǐngxiǎng影响,zhè这gè个xiàngmù项目xiànrù陷入le了tíngbǎi停摆。
Do ảnh hưởng của việc thiếu hụt vốn, dự án này đã lâm vào tình trạng đình trệ.
Affected by insufficient funds, this project ground to a halt.
zhèngfǔ政府bùmén部门yīnwèi因为yùsuàn预算wèinéng未能tōngguò通过ér而miànlín面临tíngbǎi停摆de的wēijī危机。
Các bộ phận chính phủ đối mặt với nguy cơ đóng cửa ngừng hoạt động do ngân sách không được thông qua.
Government departments face the crisis of a shutdown because the budget failed to pass.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây