Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
同僚
tóng liáo
đồng nghiệp
Hán việt: đồng liêu
—

Gợi nhớ

Từ "同僚" (tóng liáo) mang nghĩa "đồng nghiệp", kết hợp bởi 同 (tóng - đồng): "giống" + 僚 (liáo - liêu): "Đồng nghiệp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 同: Mọi người nói (口) cùng một lời trong khung (冂), cùng ý kiến giống nhau, giống 同, cùng. • Chữ 僚: Những người quan lại (亻) cùng chong đèn lửa sáng (尞) làm việc bên nhau trong một công đường, chính là đồng liêu, đồng nghiệp (僚).

Thành phần cấu tạo

同僚
tóng liáo
đồng nghiệp
同
tóng • đồng
giống
冂
Bộ Quynh
Khung (phía ngoài)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trong)
僚
liáo • liêu
Đồng nghiệp
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người, quan lại (bên trái)
尞
Chữ Liêu
Đốt lửa sáng soi đường làm việc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:đồng nghiệp
Ví dụ (3)
tā他hé和tóngliáo同僚men们yìqǐ一起tǎolùn讨论le了zuìxīn最新de的zhèngcè政策fāng'àn方案。
Anh ấy và các đồng nghiệp cùng nhau thảo luận về phương án chính sách mới nhất.
He discussed the latest policy proposal together with his colleagues.
zài在zhèngjiè政界,huòdé获得tóngliáo同僚de的zhīchí支持shì是fēicháng非常guānjiàn关键de的。
Trong giới chính trị, việc giành được sự hỗ trợ từ các đồng liêu là vô cùng then chốt.
In politics, gaining the support of one's colleagues is crucial.
tuìxiū退休yíshì仪式shàng上,xǔduō许多wǎngrì往日de的tóngliáo同僚dōu都qiánlái前来sòngxíng送行。
Tại lễ nghỉ hưu, nhiều đồng nghiệp cũ trước đây đều đã đến để tiễn chân.
At the retirement ceremony, many former colleagues came to see him off.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây