Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
拖拖拉拉
tuō tuō lā lā
lề mề, trì hoãn, kéo dài thời gian
Hán việt: tha tha lạp lạp
—

Gợi nhớ

Từ "拖拖拉拉" (tuō tuō lā lā) mang nghĩa "lề mề, trì hoãn, kéo dài thời gian", kết hợp bởi 拖 (tuō - tha): "kéo lê" + 拖 (tuō - tha): "kéo lê" + 拉 (lā - lạp): "kéo" + 拉 (lā - lạp): "kéo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 拖: Bàn tay (扌) nắm lấy vật nặng của người ấy (也) rồi kéo lê chậm chạp trên mặt đất, gây ra sự trì hoãn (拖). • Chữ 拖: Bàn tay (扌) nắm lấy vật nặng của người ấy (也) rồi kéo lê chậm chạp trên mặt đất, gây ra sự trì hoãn (拖). • Chữ 拉: Đưa bàn tay (扌) nắm chặt lấy vật đang đứng yên (立) rồi dùng sức lôi về phía mình là hành động kéo, vận chuyển (拉). • Chữ 拉: Đưa bàn tay (扌) nắm chặt lấy vật đang đứng yên (立) rồi dùng sức lôi về phía mình là hành động kéo, vận chuyển (拉).

Thành phần cấu tạo

拖拖拉拉
tuō tuō lā lā
lề mề, trì hoãn, kéo dài thời gian
拖
tuō • tha
kéo lê
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
尤
Vưu (biến thể)
Âm đọc (bên phải)
拖
tuō • tha
kéo lê
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
尤
Vưu (biến thể)
Âm đọc (bên phải)
拉
lā • lạp
kéo
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
立
Lập
Đứng / âm đọc (nằm bên phải)
拉
lā • lạp
kéo
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
立
Lập
Đứng / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:lề mề, trì hoãn, kéo dài thời gian
Ví dụ (3)
bànshì办事tuōtuōlālā拖拖拉拉shì是xiàolǜ效率dīxià低下de的zhǔyào主要yuányīn原因。
Làm việc lề mề trì hoãn là nguyên nhân chính dẫn đến hiệu suất thấp.
Dawdling over tasks is the main cause of low efficiency.
jìrán既然juédìng决定le了,jiù就mǎshàng马上qù去zuò做,búyào不要tuōtuōlālā拖拖拉拉。
Đã quyết định rồi thì đi làm ngay đi, đừng có lề mề kéo dài nữa.
Since you've made up your mind, go do it right away and stop procrastinating.
zhè这bù部diànyǐng电影de的jùqíng剧情tuōtuōlālā拖拖拉拉,ràng让rén人gǎndào感到fáwèi乏味。
Cốt truyện của bộ phim này quá lề mề kéo dài, khiến người xem cảm thấy tẻ nhạt.
The plot of this movie drags on and on, making people feel bored.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây