Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
王爷
wáng yé
Vương gia, hoàng tử, chúa
Hán việt: vương gia
—

Gợi nhớ

Từ "王爷" (wáng yé) mang nghĩa "Vương gia, hoàng tử, chúa", kết hợp bởi 王 (wáng - vương): "vua" + 爷 (yé - gia): "Ông". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 王: Ba nét ngang tượng trưng cho Trời, Đất và Người được kết nối xuyên suốt bởi một trục dọc ở giữa (王) chính là bậc quốc vương, nhà vua (王). • Chữ 爷: Người cha (父) của cha ngồi trên ghế cao cầm ấn tiết (卩) uy nghiêm mà hiền từ trong gia tộc, chính là người ông (爷).

Thành phần cấu tạo

王爷
wáng yé
Vương gia, hoàng tử, chúa
王
wáng • vương
vua
王
Bộ Vương
Hình ba nét ngang nối bởi nét dọc: trời, người, đất
爷
yé • gia
Ông
父
Bộ Phụ
Người cha đáng kính (phía trên)
卩
Bộ Tiết
Ấn tín, người quỳ kính cẩn (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Vương gia, hoàng tử, chúa
Ví dụ (3)
wángyé王爷mìnglìng命令shǒuxià手下de的rén人lìjí立即qù去chá查qīng清zhè这jiàn件shìqing事情。
Vương gia ra lệnh cho thuộc hạ đi điều tra rõ ràng việc này ngay lập tức.
The royal prince ordered his subordinates to investigate this matter immediately.
tā他zài在diànshìjù电视剧zhōng中bànyǎn扮演yí一wèi位zhōngxīngěnggěng忠心耿耿de的wángyé王爷。
Anh ấy đóng vai một vương gia trung thành hết mực trong phim truyền hình.
He plays a fiercely loyal royal prince in the TV series.
xì戏táishàng台上de的wángyé王爷shēnchuān身穿huálì华丽de的xìfú戏服,qìyǔxuān'áng气宇轩昂。
Vị vương gia trên sân khấu mặc trang phục biểu diễn lộng lẫy, khí vũ hiên ngang.
The royal prince on stage wore a magnificent costume and had an imposing bearing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây