Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
违规者
wéiguī zhě
Người vi phạm
Hán việt: vi quy giả
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "违规者" (wéiguī zhě) mang nghĩa "Người vi phạm", kết hợp bởi 违 (wéi - vi): "Vi phạm" + 规 (guī - quy): "quy tắc" + 者 (zhě - giả): "Người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 违: Bước chân đi trên đường (辶) nhưng lại quay lưng làm trái với quy tắc chung (韦) chính là hành vi làm trái, vi phạm (违). • Chữ 规: Người trưởng thành (夫) dùng đôi mắt quan sát (见) kỹ lưỡng mọi việc để đặt ra khuôn mẫu và phép tắc, quy tắc (规). • Chữ 者: Bậc trưởng lão tóc bạc (耂) từng trải qua bao ngày tháng nắng mưa (日) trong đời chính là bậc tiền bối, người, kẻ có kinh nghiệm (者).

Thành phần cấu tạo

违规者
wéiguī zhě
Người vi phạm
违
wéi • vi
Vi phạm
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
韦
Vi
Da / âm đọc (phía trên)
规
guī • quy
quy tắc
夫
Phu
Đàn ông / âm đọc (bên trái)
见
Bộ Kiến (giản thể)
Nhìn (bên phải)
者
zhě • giả
Người
耂
Bộ Lão (trên)
Người già, trưởng bối (bao góc trên trái)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Người vi phạm
Ví dụ (3)
wéiguīzhě违规者jiāng将shòudào受到chǔfá处罚。
Người vi phạm sẽ bị xử phạt.
Violators will be punished.
gōngzuò工作rényuán人员jìlù记录le了wéiguīzhě违规者de的xìngmíng姓名。
Nhân viên ghi lại tên của người vi phạm.
The staff recorded the names of the violators.
gōnggòng公共chǎnghé场合de的wéiguīzhě违规者bìxū必须lìjí立即gǎizhèng改正。
Người vi phạm ở nơi công cộng phải sửa ngay.
Rule breakers in public places must correct their behavior immediately.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây