Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
下榻
xià tà
Ở lại
Hán việt: hạ tháp
—

Gợi nhớ

Từ "下榻" (xià tà) mang nghĩa "Ở lại", kết hợp bởi 下 (xià - hạ): "sau" + 榻 (tà - tháp): "Giường". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 下: Nét chấm (卜) hướng xuống phía dưới mặt phẳng (一), trái nghĩa với lên 上 chính là xuống, dưới (下). • Chữ 榻: Chiếc giường gỗ thấp (木) nơi người ta ngả lưng nghỉ ngơi sau ngày dài (日) êm ái như nằm trên lông vũ (羽) là chiếc sập, giường hẹp (榻).

Thành phần cấu tạo

下榻
xià tà
Ở lại
下
xià • hạ
sau
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía trên)
卜
Bộ Bốc
Nét chỉ xuống dưới (phía dưới)
榻
tà • tháp
Giường
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía trên)
羽
Bộ Vũ
Lông vũ, đôi cánh (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Ở lại
Ví dụ (3)
zǒngtǒng总统fǎngwèn访问gāiguó该国shí时xiàtà下榻zài在guóbīnguǎn国宾馆。
Tổng thống đã lưu trú tại nhà khách nhà nước khi đến thăm quốc gia này.
The president stayed at the state guesthouse during his visit to the country.
wǒmen我们zhè这cì次lǚxíng旅行xiàtà下榻zài在yì一jiā家línhǎi临海de的wǔxīngjí五星级jiǔdiàn酒店。
Trong chuyến du lịch lần này, chúng tôi lưu trú tại một khách sạn năm sao sát biển.
On this trip, we stayed at a five-star hotel by the sea.
yuǎndào'érlái远道而来de的péngyou朋友jīnwǎn今晚jiāng将zài在wǒ我jiā家xiàtà下榻。
Người bạn từ phương xa tới sẽ nghỉ lại tại nhà tôi tối nay.
My friend who traveled from afar will be staying at my home tonight.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây