Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
纤细
xiān xì
mảnh khảnh
Hán việt: tiên tế
—

Gợi nhớ

Từ "纤细" (xiān xì) mang nghĩa "mảnh khảnh", kết hợp bởi 纤 (xiān / qiàn - tiên): "mảnh" + 细 (xì - tế): "mảnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 纤: Nghìn (千) sợi tơ (纟) nhỏ li ti, vật mảnh mai tinh tế, mảnh mai 纤. • Chữ 细: Sợi tơ tằm (纟) mảnh mai đan dệt tỉ mỉ như những đường bờ ruộng (田) gợi nên vẻ nhỏ nhắn, kỹ lưỡng (细).

Thành phần cấu tạo

纤细
xiān xì
mảnh khảnh
纤
xiān / qiàn • tiên
mảnh
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
千
Thiên
Nghìn / âm đọc (bên phải)
细
xì • tế
mảnh
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
田
Bộ Điền
Ruộng / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:mảnh khảnh
Ví dụ (3)
tā她de的shǒuzhǐ手指xiānxì纤细,fēicháng非常shìhé适合tán弹gāngqín钢琴。
Ngón tay của cô ấy mảnh khảnh, rất thích hợp để chơi đàn piano.
Her fingers are slender and very well suited for playing the piano.
chūnfēng春风chuīfú吹拂zhe着liǔshù柳树nà那xiānxì纤细de的zhītiáo枝条。
Gió xuân thổi nhẹ lên những cành liễu thon thả mảnh dẻ.
The spring breeze caresses the slender branches of the willow tree.
yìshùjiā艺术家de的huàbǐ画笔zài在huàbù画布shàng上liúxià留下le了xiānxì纤细de的xiàntiáo线条。
Cây cọ của nghệ sĩ đã để lại những đường nét tinh tế, mảnh mai trên tấm toan.
The artist's brush left delicate, fine lines on the canvas.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây