Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
精打细算
jīngdǎxìsuàn
tính toán chi li, cân đo đong đếm, tính toán tỉ mỉ, chi tiêu dè sẻn, thắt lưng buộc bụng.
Hán việt: tinh đả tế toán
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "精打细算" (jīngdǎxìsuàn) mang nghĩa "tính toán cẩn thận", kết hợp bởi 精 (jīng - tinh): "tinh túy" + 打 (dǎ - đả): "đánh" + 细 (xì - tế): "mảnh" + 算 (suàn - toán): "tính". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 精: Những hạt gạo (米) được sàng lọc kỹ càng, giữ trọn sức sống tươi xanh (青) chính là phần tinh hoa, tinh túy và tinh thần (精). • Chữ 打: Bàn tay (扌) cầm búa nện mạnh xuống chiếc đinh (丁) là hành động đánh, đập (打). • Chữ 细: Sợi tơ tằm (纟) mảnh mai đan dệt tỉ mỉ như những đường bờ ruộng (田) gợi nên vẻ nhỏ nhắn, kỹ lưỡng (细). • Chữ 算: Hai tay (廾) cầm que tre (⺮), mắt (目) nhìn chăm chú đếm từng que, dùng que tính toán 算, xem xét.

Thành phần cấu tạo

精打细算
jīngdǎxìsuàn
tính toán cẩn thận
精
jīng • tinh
tinh túy
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
打
dǎ • đả
đánh
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, đóng / âm đọc (nằm bên phải)
细
xì • tế
mảnh
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
田
Bộ Điền
Ruộng / âm đọc (nằm bên phải)
算
suàn • toán
tính
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, que tính (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (ở giữa)
廾
Bộ Củng
Hai tay chắp (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:tính toán chi li, cân đo đong đếm, tính toán tỉ mỉ, chi tiêu dè sẻn, thắt lưng buộc bụng.
Ví dụ (5)
guòrìzi过日子jiù就yào要jīngdǎxìsuàn精打细算,bù不néng能dà大shǒu手dà大jiǎo脚。
Sống qua ngày (sống cuộc sống thường ngày) thì phải tính toán chi li, không được tiêu xài hoang phí.
When making a living, you have to budget carefully and not spend recklessly.
wèile为了mǎifáng买房,zhè这duì对xiǎo小fūqī夫妻bù不de得bù不jīngdǎxìsuàn精打细算。
Để mua nhà, cặp vợ chồng trẻ này buộc phải cân đo đong đếm từng đồng.
In order to buy a house, the young couple had no choice but to budget carefully.
māma妈妈shì是gè个jīngdǎxìsuàn精打细算de的zhǔfù主妇,bǎ把jiālǐ家里dǎlǐ打理de得jǐngjǐngyǒutiáo井井有条。
Mẹ là một bà nội trợ biết tính toán chi li, quán xuyến việc nhà đâu ra đấy.
Mom is a frugal housewife who keeps the household in perfect order.
rúguǒ如果bù不jīngdǎxìsuàn精打细算,zhè这bǐ笔zījīn资金hěn很kuài快jiù就huì会yòngwán用完。
Nếu không tính toán tỉ mỉ, khoản vốn này sẽ rất nhanh bị dùng hết.
If you don't budget carefully, this money will run out very soon.
zhè这shì是jīngguò经过jīngdǎxìsuàn精打细算hòu后déchū得出de的zuìjiā最佳fāng'àn方案。
Đây là phương án tối ưu được đưa ra sau khi đã tính toán kỹ lưỡng.
This is the best plan arrived at after careful calculation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây