Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
相聚
xiāng jù
gặp nhau
Hán việt: tương tụ
—

Gợi nhớ

Từ "相聚" (xiāng jù) mang nghĩa "gặp nhau", kết hợp bởi 相 (xiāng - tương): "lẫn nhau" + 聚 (jù - tụ): "Tụ họp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 相: Đưa mắt (目) ngắm nhìn thân cây gỗ (木) để quan sát tướng mạo và xem xét lẫn nhau (相). • Chữ 聚: Cùng nhau gom góp (取) khiến đám đông mọi người (乑) quây quần về một mối để tụ họp, tập hợp đông đủ (聚).

Thành phần cấu tạo

相聚
xiāng jù
gặp nhau
相
xiāng • tương
lẫn nhau
木
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
目
Bộ Mục
Mắt (bên phải)
聚
jù • tụ
Tụ họp
取
Thủ
Lấy, chọn ra (phía trên)
乑
Chữ Ngân
Đứng cạnh nhau (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:gặp nhau
Ví dụ (3)
féngniánguòjié逢年过节,quánjiārén全家人zǒng总yào要xiāng相jù聚zài在yìqǐ一起。
Mỗi dịp lễ tết, cả gia đình luôn phải sum họp tụ quây quần bên nhau.
On holidays and festivals, the whole family always gathers together.
bìyè毕业shínián十年hòu后,tóngxuémen同学们zàicì再次xiāngjù相聚zài在mǔxiào母校。
Mười năm sau khi tốt nghiệp, các bạn học sinh lại một lần nữa tụ họp tại trường cũ.
Ten years after graduation, the classmates gathered together again at their alma mater.
huānkuài欢快de的gēshēng歌声zhōng中,xīn新lǎo老péngyou朋友men们jǔbēi举杯xiāngjù相聚。
Trong tiếng hát vui tươi, những người bạn mới và cũ nâng ly sum họp.
Amid cheerful singing, old and new friends raised their glasses as they gathered together.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây