Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
兴亡
xīng wáng
tăng và giảm
Hán việt: hưng vong
—

Gợi nhớ

Từ "兴亡" (xīng wáng) mang nghĩa "tăng và giảm", kết hợp bởi 兴 (xīng / xìng - hưng): "hưng thịnh" + 亡 (wáng - vong): "chết". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 兴: Nhiều bàn tay cùng nhau nâng đỡ sự nghiệp vươn lên cao tạo nên khí thế tưng bừng, hưng thịnh và phát triển (兴). • Chữ 亡: Người lặng lẽ ẩn mình vào góc khuất không còn xuất hiện nữa (亡) biểu thị sự mất mát, diệt vong hay qua đời (亡).

Thành phần cấu tạo

兴亡
xīng wáng
tăng và giảm
兴
xīng / xìng • hưng
hưng thịnh
兴
Giản thể từ 興
Hình nhiều tay cùng nâng vật lên (phồn thể)
亡
wáng • vong
chết
亡
Bộ Vong
Hình người trốn vào trong góc

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tăng và giảm
Ví dụ (3)
lìshǐ历史jiànzhèng见证le了wúshù无数fēngjiànwángcháo封建王朝de的xīngwáng兴亡。
Lịch sử đã chứng kiến sự thịnh suy của vô số vương triều phong kiến.
History has witnessed the rise and fall of countless feudal dynasties.
guójiā国家xīngwáng兴亡,pǐfūyǒuzé匹夫有责。
Quốc gia hưng vong, thất phu hữu trách (nước nhà thịnh suy, mỗi người dân đều có trách nhiệm).
Every ordinary person shares responsibility for the fate of the nation.
dúshū读书kěyǐ可以ràng让rén人mínglǐ明理,gèng更néng能liǎojiě了解guójiā国家de的xīngwáng兴亡guīlǜ规律。
Đọc sách có thể giúp con người hiểu rõ đạo lý, càng hiểu rõ hơn quy luật thịnh suy của quốc gia.
Reading enables people to understand reason and, even more so, to grasp the laws governing the rise and fall of nations.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây