Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
省思
xǐng sī
suy ngẫm, tự vấn, chiêm nghiệm
Hán việt: tỉnh tư
—

Gợi nhớ

Từ "省思" (xǐng sī) mang nghĩa "suy ngẫm, tự vấn, chiêm nghiệm", kết hợp bởi 省 (shěng / xǐng - tỉnh): "tỉnh" + 思 (sī - tư): "suy nghĩ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 省: Đôi mắt (目) biết quan sát tinh tường để lược bớt đi phần ít ỏi (少) dư thừa chính là biết tự soi xét, tiết kiệm trong mỗi tỉnh thành (省). • Chữ 思: Lòng (心) suy nghĩ như ruộng (田) cày xới, trí óc hoạt động, suy nghĩ (思).

Thành phần cấu tạo

省思
xǐng sī
suy ngẫm, tự vấn, chiêm nghiệm
省
shěng / xǐng • tỉnh
tỉnh
少
Bộ Thiểu
Ít (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (phía dưới)
思
sī • tư
suy nghĩ
田
Bộ Điền
Ruộng (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:suy ngẫm, tự vấn, chiêm nghiệm
Ví dụ (3)
jīnglì经历zhè这cì次shībài失败hòu后,tā他bìménxièkè闭门谢客,rènzhēn认真shěngsī省思zìjǐ自己de的guòcuò过错。
Sau khi trải qua thất bại lần này, anh ấy đóng cửa không tiếp khách để nghiêm túc tự suy ngẫm về lỗi lầm của mình.
After experiencing this failure, he closed his doors to visitors and earnestly reflected on his mistakes.
zhè这bù部diànyǐng电影yǐnfā引发le了guānzhòng观众guānyú关于rénxìng人性de的shēncéng深层shěngsī省思。
Bộ phim này đã khơi dậy sự suy ngẫm sâu sắc của khán giả về nhân tính.
This movie prompted deep reflection on human nature among the audience.
wǒmen我们xūyào需要búduàn不断shěngsī省思zìjǐ自己de的shēnghuó生活fāngshì方式shìfǒu是否jiànkāng健康。
Chúng ta cần không ngừng tự nhìn nhận lại xem lối sống của mình có lành mạnh hay không.
We need to constantly reflect on whether our lifestyle is healthy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây