Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
学龄
xué líng
tuổi đi học
Hán việt: học linh
—

Gợi nhớ

Từ "学龄" (xué líng) mang nghĩa "tuổi đi học", kết hợp bởi 学 (xué - học): "học" + 龄 (líng - linh): "tuổi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 学: Đứa trẻ (子) ngồi dưới mái trường (冖) dùng đôi bàn tay nhỏ (⺍) chăm chỉ tìm tòi tri thức mới để học tập (学). • Chữ 龄: Nhìn vào hàm răng mọc đều (齿) theo quy luật tự nhiên (令), người xưa có thể đoán biết được số tuổi của một người (龄).

Thành phần cấu tạo

学龄
xué líng
tuổi đi học
学
xué • học
học
⺍
Hai tay nắm bắt (phía trên)
Đôi tay đang tìm tòi, khám phá
冖
Bộ Mịch
Mái nhà, lớp học (ở giữa)
Bộ Mịch
子
Bộ Tử
Đứa trẻ (nằm phía dưới)
Bộ Tử
龄
líng • linh
tuổi
齿
Bộ Xỉ (giản thể)
Hàm răng, tuổi tác (bên trái)
令
Lệnh
Ra lệnh / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tuổi đi học
Ví dụ (3)
xuélíng'értóng学龄儿童bìxū必须jiēshòu接受yìwùjiàoyù义务教育。
Trẻ em trong độ tuổi đi học bắt buộc phải tiếp nhận giáo dục phổ cập.
School-age children must receive compulsory education.
shèqū社区lǐ里yǒu有hěn很duō多xuélíng学龄qián前de的yòu'ér幼儿。
Trong khu dân cư có rất nhiều trẻ em dưới độ tuổi đi học (trẻ mầm giáo).
There are many preschool-age children in the community.
dào到le了xuélíng学龄,fùmǔ父母jiù就sòng送tā他qù去shàng上xiǎoxué小学。
Đến tuổi đi học, bố mẹ liền gửi cậu ấy đi học tiểu học.
When he reached school age, his parents sent him to elementary school.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây