Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
夭折
yǎo zhé
chết yểu, đứt gánh giữa đường
Hán việt: yêu chiết
—

Gợi nhớ

Từ "夭折" (yǎo zhé) mang nghĩa "chết yểu, đứt gánh giữa đường", kết hợp bởi 夭 (yāo - yêu): "chết trẻ" + 折 (zhé / shé / zhē - chiết): "gãy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 夭: Dáng người (大) đang chạy bỗng nghiêng đầu gục ngã từ khi còn non nớt, mang nghĩa non tơ hoặc chết trẻ (夭). • Chữ 折: Tay (扌) bẻ gãy bằng sức mạnh như rìu (斤), vật bị gập gãy, gãy 折.

Thành phần cấu tạo

夭折
yǎo zhé
chết yểu, đứt gánh giữa đường
夭
yāo • yêu
chết trẻ
夭
Bộ Yểu
Hình người cúi gập đầu xuống
折
zhé / shé / zhē • chiết
gãy
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
斤
Bộ Cân
Rìu / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:chết yểu, đứt gánh giữa đường
Ví dụ (3)
zhè这gè个yīng'ér婴儿chūshēng出生bùjiǔ不久jiù就yāozhé夭折le了,zhēnlìngrén真令人tòngxīn痛心。
Đứa bé này sinh ra không lâu đã qua đời sớm, thật khiến người ta đau lòng.
This baby died shortly after birth, which is truly heartbreaking.
yóuyú由于zījīn资金bùzú不足,zhè这gè个chuàngyè创业xiàngmù项目búxìng不幸yāozhé夭折。
Do thiếu vốn, dự án khởi nghiệp này đã không may bị đứt gánh giữa đường.
Due to insufficient funds, this startup project unfortunately came to a premature end.
hěn很duō多wěidà伟大de的gòuxiǎng构想dōu都zài在méngyá萌芽jiēduàn阶段jiù就yāozhé夭折le了。
Rất nhiều ý tưởng vĩ đại đã bị lụi tàn ngay từ giai đoạn trứng nước.
Many great ideas die in the bud.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây