Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
阴沉
yīn chén
âm u, ảm đạm, trầm ngâm tối sầm
Hán việt: âm trầm
—

Gợi nhớ

Từ "阴沉" (yīn chén) mang nghĩa "âm u, ảm đạm, trầm ngâm tối sầm", kết hợp bởi 阴 (yīn - âm): "Âm u" + 沉 (chén - trầm): "Chìm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 阴: Phía khuất sau sườn đồi (阝) nơi chỉ có ánh trăng lạnh chiếu tới (月) tạo nên vùng bóng râm mát mẻ hay trời âm u (阴). • Chữ 沉: Vật rơi xuống nước (氵) chìm (冘) sâu không nổi lên, lặn xuống đáy, chìm (沉).

Thành phần cấu tạo

阴沉
yīn chén
âm u, ảm đạm, trầm ngâm tối sầm
阴
yīn • âm
Âm u
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
月
Bộ Nguyệt
Trăng (bên phải)
沉
chén • trầm
Chìm
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
冘
Dẩm
Chìm / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:âm u, ảm đạm, trầm ngâm tối sầm
Ví dụ (3)
tiānkōng天空yīnchén阴沉chén沉de的,kàn看qǐlái起来kuàiyào快要xiàyǔ下雨le了。
Bầu trời âm u, trông có vẻ sắp mưa rồi.
The sky is dark and overcast; it looks like it's about to rain.
zìcóng自从shēngyì生意shībài失败hòu后,tā他de的liǎnsè脸色yìzhí一直hěn很yīnchén阴沉。
Kể từ sau khi làm ăn thất bại, vẻ mặt của anh ấy lúc nào cũng u ám.
Ever since his business failed, his expression has remained gloomy.
yīnchén阴沉de的tiānqì天气róngyì容易ràng让rén人gǎndào感到yāyì压抑hé和píjuàn疲倦。
Thời tiết u ám dễ khiến con người ta cảm thấy bức bối và mệt mỏi.
Gloomy weather easily makes people feel depressed and tired.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây