Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
硬仗
yìng zhàng
trận chiến cam go, thử thách gay go
Hán việt: ngạnh trượng
—

Gợi nhớ

Từ "硬仗" (yìng zhàng) mang nghĩa "trận chiến cam go, thử thách gay go", kết hợp bởi 硬 (yìng - ngạnh): "cứng" + 仗 (zhàng - trượng): "dựa vào". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 硬: Tảng đá núi (石) trải qua nắng mưa lại càng thêm (更) rắn chắc, biểu thị tính chất kiên cố và cứng rắn (硬). • Chữ 仗: Người lính (亻) tay nắm chắc cây trượng dài một trượng (丈) bước ra trận tiền, mang nghĩa trận đánh hoặc cậy thế, dựa vào (仗).

Thành phần cấu tạo

硬仗
yìng zhàng
trận chiến cam go, thử thách gay go
硬
yìng • ngạnh
cứng
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
更
Canh
Đổi / âm đọc (bên phải)
仗
zhàng • trượng
dựa vào
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
丈
Trượng
Gậy dài / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:trận chiến cam go, thử thách gay go
Ví dụ (3)
jiē接xiàlái下来de的juésài决赛shì是yì一chǎng场yìngzhàng硬仗,wǒmen我们bù不néng能diàoyǐqīngxīn掉以轻心。
Trận chung kết tiếp theo là một trận chiến khó khăn, chúng ta không thể lơ là cảnh giác.
The upcoming final will be a tough battle, and we cannot let our guard down.
tuánduì团队jīngguò经过liánxù连续jǐ几tiān天de的gōngjiān攻坚,zhōngyú终于dǎyíng打赢le了zhè这cì次jìshù技术de的yìngzhàng硬仗。
Đội ngũ sau nhiều ngày liên tục tấn công khó khăn, cuối cùng đã giành thắng lợi trong trận chiến kỹ thuật gian khổ này.
After several consecutive days of tackling key problems, the team finally won this tough technical battle.
chuàngyè创业de的dàolù道路shàng上yǒu有hěn很duō多yìngzhàng硬仗yào要dǎ打,xūyào需要yǒu有jiānrènbùbá坚韧不拔de的yìlì毅力。
Trên con đường khởi nghiệp có rất nhiều trận chiến gian khổ phải trải qua, cần phải có nghị lực kiên trì bền bỉ.
There are many tough battles to fight on the road of entrepreneurship, which requires unwavering perseverance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây