Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
余光
yú guāng
khóe mắt, tầm nhìn ngoại vi, ánh sáng còn sót lại
Hán việt: dư quang
—

Gợi nhớ

Từ "余光" (yú guāng) mang nghĩa "khóe mắt, tầm nhìn ngoại vi, ánh sáng còn sót lại", kết hợp bởi 余 (yú - dư): "Dư" + 光 (guāng - quang): "chỉ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 余: Dưới mái nhà ấm êm (人) luôn tích trữ đầy ắp lúa gạo (木) ăn không hết, tạo nên phần của cải dư dả, thừa thãi (余). • Chữ 光: Những tia lửa rực sáng (⺌) tỏa chiếu trên đỉnh đầu người (儿) xua tan màn đêm tối tăm, mang lại nguồn ánh sáng rạng rỡ (光).

Thành phần cấu tạo

余光
yú guāng
khóe mắt, tầm nhìn ngoại vi, ánh sáng còn sót lại
余
yú • dư
Dư
人
Bộ Nhân
Mái nhà che chở con người (phía trên)
木
Chữ Hòa biến thể
Cây lúa, thóc gạo tích trữ dồi dào (phía dưới)
光
guāng • quang
chỉ
⺌
Tiểu (biến thể)
Tia sáng (phía trên)
儿
Bộ Nhân (chân)
Người, chân (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:khóe mắt, tầm nhìn ngoại vi, ánh sáng còn sót lại
Ví dụ (3)
tā他yòng用yúguāng余光piē瞥jiàn见yǒurén有人zhèng正qiāoqiāo悄悄kàojìn靠近tā他。
Anh ấy dùng khóe mắt liếc thấy có người đang lặng lẽ tiếp cận mình.
Out of the corner of his eye, he caught a glimpse of someone quietly approaching him.
xīyáng夕阳de的yúguāng余光sǎ洒zài在húmiàn湖面shàng上,xiǎnde显得géwài格外měilì美丽。
Ánh hoàng hôn còn sót lại tỏa xuống mặt hồ, trông cực kỳ xinh đẹp.
The afterglow of the setting sun shone on the lake, looking extraordinarily beautiful.
dúshū读书shí时,búyào不要yòng用yúguāng余光qù去kàn看diànshì电视,yào要jízhōng集中zhùyìlì注意力。
Khi đọc sách, đừng liếc mắt nhìn tivi, phải tập trung chú ý.
When reading, don't watch TV out of the corner of your eye; stay focused.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây