Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
憎恶
zēng wù
ghét cay ghét đắng, căm ghét
Hán việt: tăng ác
—

Gợi nhớ

Từ "憎恶" (zēng wù) mang nghĩa "ghét cay ghét đắng, căm ghét", kết hợp bởi 憎 (zēng - tăng): "Ghét" + 恶 (è / wù / ě / wū - ác): "ác". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 憎: Trong lòng (忄) chất chứa nỗi oán giận chồng chất hơn cả những gì đã từng (曾) trải qua chính là sự căm ghét, ghét bỏ (憎). • Chữ 恶: Khi trong trái tim (心) chất chứa những ý nghĩ thứ cấp (亚) lệch lạc và đen tối thì sẽ sinh ra điều xấu xa, độc ác, đáng ghét (恶).

Thành phần cấu tạo

憎恶
zēng wù
ghét cay ghét đắng, căm ghét
憎
zēng • tăng
Ghét
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
曾
Tằng
Từng / âm đọc (bên phải)
恶
è / wù / ě / wū • ác
ác
亚
Giản thể từ 亞
Hình vật xếp thứ hai (phồn thể) / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:ghét cay ghét đắng, căm ghét
Ví dụ (3)
tā他jíqí极其zēngwù憎恶nàxiē那些qīpiàn欺骗péngyou朋友de的xūwěi虚伪zhī之rén人。
Anh ta cực kỳ căm ghét những kẻ đạo đức giả lừa dối bạn bè.
He deeply loathes hypocritical people who deceive their friends.
wǒmen我们dàjiā大家dōu都zēngwù憎恶rènhé任何xíngshì形式de的bàolì暴力hé和zhànzhēng战争。
Tất cả chúng ta đều căm ghét mọi hình thức bạo lực và chiến tranh.
We all detest any form of violence and war.
tā他de的liǎn脸shàng上liúlùchū流露出duì对fǔbài腐败xiànxiàng现象de的shēnshēn深深zēngwù憎恶。
Gương mặt anh ấy lộ rõ vẻ căm ghét sâu sắc đối với hiện tượng tham nhũng.
His face revealed a deep abhorrence of corruption.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây