Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
掌心
zhǎng xīn
lòng bàn tay
Hán việt: chưởng tâm
—

Gợi nhớ

Từ "掌心" (zhǎng xīn) mang nghĩa "lòng bàn tay", kết hợp bởi 掌 (zhǎng - chưởng): "lòng bàn tay" + 心 (xīn - tâm): "trái tim". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 掌: Đưa bàn tay (手) lên cao (尚) để làm chủ, điều khiển và nắm giữ mọi việc trong lòng bàn tay (掌). • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心).

Thành phần cấu tạo

掌心
zhǎng xīn
lòng bàn tay
掌
zhǎng • chưởng
lòng bàn tay
尚
Chữ Thượng
Tôn chuộng, phía trên / âm đọc
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay nắm giữ
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:lòng bàn tay
Ví dụ (3)
tā她bǎ把yì一kē颗tángguǒ糖果fàng放zài在xiǎonánhái小男孩de的zhǎng掌xīnlǐ心里。
Cô ấy đặt một viên kẹo vào trong lòng bàn tay của cậu bé.
She placed a piece of candy into the palm of the little boy's hand.
wúlùn无论sūnwùkōng孙悟空běnlǐng本领duō多dà大,yě也táo逃bù不chū出rúláifó如来佛zǔ祖de的zhǎngxīn掌心。
Cho dù Tôn Ngộ Không bản lĩnh lớn thế nào, cũng không thoát khỏi lòng bàn tay của Phật Tổ Như Lai.
No matter how great Sun Wukong's powers were, he could not escape the palm of Buddha's hand.
tā他jǐnjǐn紧紧wò握zhe着quántou拳头,shǒu手hàn汗jìnshī浸湿le了zhǎngxīn掌心。
Anh ấy siết chặt nắm đấm, mồ hôi tay làm ướt sũng lòng bàn tay.
He clenched his fists tightly, sweat soaking the palms of his hands.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây