Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
仗义
zhàng yì
trọng nghĩa khí, trượng nghĩa
Hán việt: trượng nghĩa
—

Gợi nhớ

Từ "仗义" (zhàng yì) mang nghĩa "trọng nghĩa khí, trượng nghĩa", kết hợp bởi 仗 (zhàng - trượng): "dựa vào" + 义 (yì - nghĩa): "chính nghĩa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 仗: Người lính (亻) tay nắm chắc cây trượng dài một trượng (丈) bước ra trận tiền, mang nghĩa trận đánh hoặc cậy thế, dựa vào (仗). • Chữ 义: Lấy điểm tựa chính trực (丶) đặt lên hai nét giao hòa (乂) để giữ vững đạo lý làm người và chính nghĩa (义).

Thành phần cấu tạo

仗义
zhàng yì
trọng nghĩa khí, trượng nghĩa
仗
zhàng • trượng
dựa vào
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
丈
Trượng
Gậy dài / âm đọc (nằm bên phải)
义
yì • nghĩa
chính nghĩa
义
Giản thể từ 義
Hình con dê (nghĩa) và vũ khí (chính nghĩa)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:trọng nghĩa khí, trượng nghĩa
Ví dụ (3)
tā他zhè这gè个rén人fēicháng非常zhàngyì仗义,péngyou朋友yùdào遇到kùnnán困难tā他zǒngshì总是dìyī第一gè个zhàn站chūlái出来bāngmáng帮忙。
Con người anh ấy rất trượng nghĩa, bạn bè gặp khó khăn anh ấy luôn là người đầu tiên đứng ra giúp đỡ.
He is a very loyal and generous person; whenever a friend is in trouble, he is always the first to step up and help.
guānjiàn关键shíkè时刻,tā他zhàngyìzhíyán仗义执言,wèi为shòuwěiqū受委屈de的tóngshì同事shuō说le了gōngdàohuà公道话。
Vào thời khắc then chốt, anh ấy đã trượng nghĩa lên tiếng, nói lời công đạo cho người đồng nghiệp bị chịu uất ức.
At the critical moment, he spoke up out of a sense of justice and defended his wronged colleague.
dàjiā大家dōu都xǐhuan喜欢gēn跟tā他jiāowǎng交往,yīnwèi因为tā他wéirén为人zhàngyì仗义,zhíde值得xìnlài信赖。
Mọi người đều thích kết giao với anh ấy vì anh ấy là người trượng nghĩa, đáng tin cậy.
Everyone likes to be friends with him because he is loyal, righteous, and trustworthy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây