Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
贮存
zhǔ cún
tích trữ, lưu trữ, bảo quản
Hán việt: trữ tồn
—

Gợi nhớ

Từ "贮存" (zhǔ cún) mang nghĩa "tích trữ, lưu trữ, bảo quản", kết hợp bởi 贮 (zhù - trữ): "lưu trữ" + 存 (cún - tồn): "Lưu trữ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 贮: Đem tiền bạc quý giá (贝) cất giữ yên ổn dưới mái nhà (宁) để tích lũy cho tương lai, gọi là lưu trữ, tiết kiệm (贮). • Chữ 存: Bàn tay che chở (𠂇) ôm ấp đứa con thơ (子) bình an qua năm tháng, biểu thị sự tồn tại, giữ gìn và lưu trữ (存).

Thành phần cấu tạo

贮存
zhǔ cún
tích trữ, lưu trữ, bảo quản
贮
zhù • trữ
lưu trữ
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
宁
Trữ (biến thể giản thể)
Âm đọc (bên phải)
存
cún • tồn
Lưu trữ
𠂇
Bộ Hữu cổ
Bàn tay che chở
子
Bộ Tử
Đứa con nhỏ

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:tích trữ, lưu trữ, bảo quản
Ví dụ (3)
nóngmín农民men们bǎ把shōugē收割hǎo好de的liángshi粮食zhùcún贮存zài在cāngkù仓库lǐ里。
Người nông dân cất trữ lương thực đã thu hoạch vào trong kho.
The farmers stored the harvested grain in the warehouse.
diànnǎo电脑de的yìngpán硬盘kěyǐ可以zhùcún贮存hǎiliàng海量de的xìnxī信息。
Ổ cứng máy tính có thể lưu trữ một lượng thông tin khổng lồ.
A computer's hard drive can store massive amounts of information.
hěn很duō多dòngwù动物zài在qiūtiān秋天jiù就kāishǐ开始zhùcún贮存dōngtiān冬天de的shíwù食物。
Nhiều loài động vật bắt đầu tích trữ thức ăn cho mùa đông từ mùa thu.
Many animals start storing food for the winter in autumn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây