Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
砖头
zhuān tou
viên gạch
Hán việt: chuyên đầu
—

Gợi nhớ

Từ "砖头" (zhuān tou) mang nghĩa "viên gạch", kết hợp bởi 砖 (zhuān - chuyên): "Gạch" + 头 (tóu - đầu): "đầu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 砖: Khối đất đá (石) được nhào nặn chuyên dụng (专) đem nung trong lò để tạo thành viên gạch xây nhà (砖). • Chữ 头: Hai nét chấm như mái tóc trên vầng trán của một người đứng dang tay (大), khắc họa bộ phận đứng đầu cơ thể là cái đầu (头).

Thành phần cấu tạo

砖头
zhuān tou
viên gạch
砖
zhuān • chuyên
Gạch
石
Bộ Thạch
Đá (bên trái)
专
Chuyên
Chuyên / âm đọc (bên phải)
头
tóu • đầu
đầu
头
Giản thể từ 頭
Hình cái đầu người

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:viên gạch
Ví dụ (3)
tā他bù不xiǎoxīn小心cǎi踩zài在le了yí一kuài块yìng硬zhuān砖tóu头shàng上,niǔshāng扭伤le了jiǎo脚。
Anh ấy vô tình giẫm phải một viên gạch cứng và bị trật khớp chân.
He accidentally stepped on a hard brick and sprained his ankle.
háizi孩子men们yòng用zhuāntóu砖头zài在kòngdì空地shànglěi上垒qǐ起le了yí一gè个xiǎo小zàotái灶台。
Lũ trẻ dùng gạch để xếp thành một cái bếp nhỏ trên bãi đất trống.
The children used bricks to build a small stove on the open ground.
nà那gè个xiǎotōu小偷zhuāqǐ抓起dì地shàng上de的zhuāntóu砖头zá砸xiàng向bōlíchuāng玻璃窗。
Tên trộm nhặt viên gạch dưới đất ném thẳng vào cửa kính.
The thief grabbed a brick from the ground and smashed it into the glass window.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây